おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾
Chi tiết ngữ pháp

〜に あって(は)・〜に あっても

N1 無影響
★☆
Cách nối
名詞 + あっては
名詞 + あっても
Giải thích
 この文型は、ある状況や条件の下で、その状況に影響されずに行動することや、状況を乗り越える様子を表す表現で、逆境や困難な状況においても、特定の行動が行われることを強調します。  Mẫu câu này diễn tả việc hành động mà không bị ảnh hưởng bởi hoàn cảnh hoặc vượt qua thử thách. Nó nhấn mạnh những hành động được thực hiện khi đối mặt với nghịch cảnh hoặc tình huống khó khăn.
Ví dụ
この困難こんなん状況じょうきょうにあってもかれあきらめずに挑戦ちょうせんつづけている。Ngay cả trong tình cảnh khó khăn này, anh ấy vẫn không bỏ cuộc mà tiếp tục thử thách.
かれまずしい環境かんきょうにあってもつね前向まえむきなかんがかたつづけている。Dù ở trong hoàn cảnh nghèo khó, anh ấy vẫn luôn giữ thái độ lạc quan.
非常時ひじょうじにあっては冷静れいせい行動こうどうすることがもとめられる。Trong tình huống khẩn cấp, việc hành động bình tĩnh là điều cần thiết.
この不況ふきょう時代じだいにあっても、うちの会社かいしゃげがびています。Ngay cả trong thời buổi suy thoái này, doanh số của công ty chúng tôi vẫn đang tăng.
どんなに困難こんなん状況じょうきょうにあっても、チームワークはくずれない。Dù trong tình huống khó khăn đến đâu, tinh thần đồng đội cũng không sụp đổ.
Ngữ pháp liên quan
Onigiri – Học tiếng Nhật Tải về QR
Onigiri – Học tiếng Nhật

【Kiểm tra ngữ pháp】

Bạn đã thực sự ghi nhớ ngữ pháp đã học chưa? Ứng dụng có cả chức năng kiểm tra ngữ pháp và ôn tập, hãy thử nhé!