おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾
Chi tiết ngữ pháp

〜だけ あって・〜だけに・〜だけの ことは ある

N2 評価
★☆
Cách nối
動詞 or 形容詞 or 形容動詞な or 名詞 + だけ + あって
動詞 or 形容詞 or 形容動詞な or 名詞 + だけに
動詞 or 形容詞 or 形容動詞な or 名詞 + だけの + ことはある
Giải thích
 この文型は、ある結果や状況が、その原因や背景に見合っていることを表す表現です。「〜だけあって」は肯定的な評価を伴い、「〜だけに」はその影響や期待が強いことを強調し、「〜だけのことはある」は結果に納得したり感心したりするときに使います。  Mẫu câu này diễn tả rằng một kết quả hoặc tình huống phù hợp với nguyên nhân hay bối cảnh của nó. 「〜だけあって」 hàm ý một đánh giá tích cực, 「〜だけに」 nhấn mạnh ảnh hưởng hoặc kỳ vọng mạnh mẽ, còn 「〜だけのことはある」 được dùng khi người ta cảm thấy thuyết phục hoặc thán phục với kết quả.
Ví dụ
この本ほんはベストセラーだけのことはあって、非常ひじょうに面白おもしろい。Đúng là sách bán chạy, quyển sách này rất thú vị.
このケーキは高級こうきゅうなだけに、味あじも一流いちりゅうだ。Đúng là bánh cao cấp, chiếc bánh này có hương vị hảo hạng.
彼かれは努力どりょくしただけのことはあって、見事みごとに試験しけんに合格ごうかくした。Đúng với công sức bỏ ra, anh ấy đã đỗ kỳ thi một cách xuất sắc.
この建物たてものは歴史れきしがあるだけに、風格ふうかくがある。Đúng là tòa nhà có bề dày lịch sử, nó toát lên phong thái riêng.
彼かれはプロの料理人りょうりにんだけありますね。Quả không hổ danh đầu bếp chuyên nghiệp.
Ngữ pháp liên quan
Onigiri – Học tiếng Nhật Tải về QR
Onigiri – Học tiếng Nhật

【Kiểm tra ngữ pháp】

Bạn đã thực sự ghi nhớ ngữ pháp đã học chưa? Ứng dụng có cả chức năng kiểm tra ngữ pháp và ôn tập, hãy thử nhé!