Lòng dạ không ổn định, sự quan tâm hay hứng thú hay thay đổi. Cũng chỉ việc dễ thay lòng đổi dạ với người khác giới.
Ví dụ
彼は気が多くて、勉強を始めてもすぐスマホを触ったり別のことをしたりして、なかなか集中できない。Anh ấy hay phân tâm, dù đã bắt đầu học cũng lập tức nghịch điện thoại hay làm việc khác nên mãi không tập trung được.
気が長いきがながい★★
Ý nghĩa
焦らずに、時間をかけて物事に取り組める性質であること。
Tính cách không nóng vội, có thể dành thời gian kiên trì làm việc.
Ví dụ
祖父は気が長くて、毎日何時間もかけて盆栽の手入れをしている。Ông tôi rất kiên nhẫn, mỗi ngày dành ra mấy tiếng đồng hồ để chăm sóc cây cảnh.
気が短いきがみじかい★★★
Ý nghĩa
すぐに怒ったり焦ったりして、我慢ができない性質であること。
Tính cách dễ nổi nóng, sốt ruột và không thể kiên nhẫn.
Ví dụ
彼は気が短いから、ちょっと待たされただけで店員に文句を言い始めた。Anh ấy nóng tính nên chỉ phải chờ một chút đã bắt đầu phàn nàn với nhân viên cửa hàng.
気が早いきがはやい★★
Ý nghĩa
結論を急いだり、まだ先のことを早く考えすぎたりすること。
Vội vàng đưa ra kết luận hoặc nghĩ quá sớm về những chuyện còn xa.
Ví dụ
まだ企画も通っていないのに、もう宣伝のことまで考えているなんて、気が早すぎるよ。Kế hoạch còn chưa được duyệt mà đã nghĩ đến cả chuyện quảng bá rồi, vội vàng quá đấy.
気が荒いきがあらい★
Ý nghĩa
怒りっぽく、粗暴な性質であること。
Tính cách dễ nổi nóng và thô bạo.
Ví dụ
あの選手は実力はあるけど気が荒くて、試合中によくトラブルを起こすんだ。Cầu thủ đó có thực lực nhưng tính nóng nảy nên thường gây rắc rối trong trận đấu.
気が利くきがきく★★★
Ý nghĩa
状況をよく察して、細かいところまで気配りができること。
Biết nắm bắt tình huống và quan tâm chu đáo đến cả những chi tiết nhỏ.
Ví dụ
彼女は本当に気が利く人で、会議が始まる前に資料を全員分用意してくれていた。Cô ấy thật sự là người tinh ý, đã chuẩn bị tài liệu cho mọi người trước khi cuộc họp bắt đầu.
気が重いきがおもい★★☆
Ý nghĩa
やらなければならないことなどが負担に感じられて、気分がすぐれないこと。
Cảm thấy những việc phải làm trở thành gánh nặng nên tâm trạng nặng nề, không thoải mái.
Ví dụ
苦手な上司と一対一で話さなければならないと思うと、朝からずっと気が重い。Cứ nghĩ đến việc phải nói chuyện riêng với người cấp trên khó tính là tôi thấy nặng lòng suốt từ sáng.
気が強いきがつよい★★☆
Ý nghĩa
意志が強く、簡単には人に負けたり屈したりしない性質であること。
Tính cách có ý chí mạnh mẽ, không dễ dàng thua kém hay khuất phục trước người khác.
Ví dụ
彼女は見た目はおとなしいけど、実は気が強くて、自分の意見ははっきり言うタイプだ。Cô ấy trông có vẻ hiền lành nhưng thật ra rất cứng cỏi, là kiểu người nói rõ ý kiến của mình.
気が弱いきがよわい★★☆
Ý nghĩa
性格が控えめで、他人に対して遠慮しやすく、すぐに自分の意見を引っ込めてしまうこと。
Tính cách rụt rè, dễ ngại ngùng với người khác và nhanh chóng rút lại ý kiến của mình.
Ví dụ
彼は気が弱くて、会議で意見を求められても、つい周りに合わせてしまう。Anh ấy nhút nhát nên dù được hỏi ý kiến trong cuộc họp cũng cứ a dua theo người xung quanh.
気がするきがする★★★
Ý nghĩa
はっきりした根拠はないが、そのように感じられること。
Không có căn cứ rõ ràng nhưng lại có cảm giác như vậy.
Ví dụ
はっきりした証拠はないけど、この計画はうまくいかない気がする。Tuy không có bằng chứng rõ ràng nhưng tôi có cảm giác kế hoạch này sẽ không thành công.
気が付くきがつく★★★
Ý nghĩa
それまで意識していなかったことに注意が向き、はっきりと認識すること。
Sự chú ý hướng đến điều mà trước đó chưa nhận thức được và nhận ra rõ ràng.
Ví dụ
帰宅してから財布がないことに気が付いて、慌てて来た道を戻った。Về đến nhà tôi mới nhận ra mình bị mất ví, vội vàng quay lại con đường đã đi.
気が向くきがむく★★
Ý nghĩa
その時の気分で、何かをしようと思うこと。
Tùy theo tâm trạng lúc đó mà nảy ra ý định làm việc gì đó.
Ví dụ
彼は気が向いたときだけ連絡してくるから、予定が立てにくい。Anh ấy chỉ liên lạc khi nào hứng lên nên rất khó sắp xếp lịch hẹn.
気が変わるきがかわる★★★
Ý nghĩa
考えや気持ちが途中で変わること。
Suy nghĩ hay tâm trạng thay đổi giữa chừng.
Ví dụ
最初は行くと言っていたのに、直前になって気が変わって来なくなった。Lúc đầu nói sẽ đi nhưng đến sát giờ lại đổi ý không đến nữa.
気が引けるきがひける★☆
Ý nghĩa
遠慮や気後れを感じて、積極的に行動できないこと。
Cảm thấy ngại ngùng hay e dè nên không thể hành động một cách tích cực.
Ví dụ
こんな高級なレストランにジーンズで行くのは、少し気が引けるな。Mặc quần jeans đến một nhà hàng sang trọng thế này thì hơi ngại thật.
気が合うきがあう★★☆
Ý nghĩa
性格や考え方が似ていて、一緒にいて心地よく感じられること。
Tính cách hay cách suy nghĩ giống nhau, ở bên nhau cảm thấy dễ chịu, hợp nhau.
Ví dụ
初めて会ったのに、趣味の話で盛り上がって、すぐに気が合うと感じた。Tuy mới gặp lần đầu nhưng nhờ chuyện sở thích mà rôm rả hẳn lên, tôi liền cảm thấy rất hợp nhau.
気が狂うきがくるう★
Ý nghĩa
精神の状態が正常でなくなり、常識的な判断や行動ができなくなること。
Trạng thái tinh thần trở nên bất thường, không thể phán đoán hay hành động theo lẽ thường.
Ví dụ
連日続く騒音でまともに眠れず、このままでは気が狂いそうだ。Tiếng ồn kéo dài liên tục mấy ngày khiến tôi không ngủ được tử tế, cứ thế này chắc tôi phát điên mất.
気が沈むきがしずむ★
Ý nghĩa
気分が落ち込み、明るい気持ちになれないこと。
Tâm trạng chùng xuống, không thể vui vẻ lên được.
Ví dụ
失敗のことを思い出すたびに気が沈んで、なかなか前向きになれない。Mỗi lần nhớ lại thất bại là tôi lại buồn rầu, khó mà lạc quan lên được.
気が済むきがすむ★★
Ý nghĩa
自分の望みや気持ちが満たされて、納得できる状態になること。
Mong muốn hay cảm xúc của bản thân được thỏa mãn, đạt đến trạng thái hài lòng.
Ví dụ
納得できるまで何度もやり直さないと、彼は気が済まない性格だ。Anh ấy là kiểu người không làm lại nhiều lần đến khi ưng ý thì không yên lòng.
気が散るきがちる★★
Ý nghĩa
一つのことに集中できず、注意が他に向いてしまうこと。
Không thể tập trung vào một việc, sự chú ý bị phân tán sang chỗ khác.
Ví dụ
カフェで勉強しようと思ったけど、人の出入りが多くて気が散ってしまった。Tôi định học ở quán cà phê nhưng người ra vào nhiều nên bị mất tập trung.
気が抜けるきがぬける★★
Ý nghĩa
緊張や張りつめた状態がなくなり、力が入らなくなること。
Trạng thái căng thẳng, gồng mình biến mất khiến không còn sức lực.
Ví dụ
試験が終わった瞬間に気が抜けて、その日は何もする気になれなかった。Vừa thi xong là tôi rã rời cả người, ngày hôm đó chẳng buồn làm gì cả.
気が晴れるきがはれる★☆
Ý nghĩa
心の中の不安や悩みが軽くなり、すっきりした気持ちになること。
Nỗi bất an hay lo lắng trong lòng nhẹ đi, tâm trạng trở nên thoải mái.
Ví dụ
ずっと悩んでいたことを友達に話したら、少し気が晴れた。Sau khi tâm sự với bạn về điều mình luôn trăn trở, tôi thấy nhẹ lòng hơn một chút.
気が休まるきがやすまる★★
Ý nghĩa
不安や緊張がなくなり、安心して落ち着いた気持ちになること。
Sự bất an hay căng thẳng tan biến, lòng được an tâm và thư thái.
Ví dụ
忙しい日々から離れて温泉に来ると、ようやく気が休まる。Rời xa những ngày bận rộn để đến suối nước nóng, tôi mới thực sự thấy thư thái.
気が遠くなるきがとおくなる★
Ý nghĩa
驚きや苦しさなどで意識が薄れ、倒れそうになること。また、あまりのことに現実感が薄れること。
Vì kinh ngạc hay đau khổ mà ý thức mờ đi, gần như ngất xỉu. Cũng chỉ việc mất cảm giác thực tại trước điều quá lớn lao.
Ví dụ
事故の知らせを聞いた瞬間、あまりの衝撃で気が遠くなりそうだった。Ngay khoảnh khắc nghe tin về vụ tai nạn, tôi gần như choáng váng vì cú sốc quá lớn.
気が置けないきがおけない★★
Ý nghĩa
遠慮せずに付き合えること。
Có thể giao thiệp một cách thoải mái, không phải dè dặt.
Ví dụ
彼とは学生時代からの付き合いで、何でも話せる気が置けない友人だ。Tôi và anh ấy quen nhau từ thời đi học, là người bạn thân không phải giữ kẽ, có thể nói mọi chuyện.
気が気でないきがきでない★★
Ý nghĩa
心配や不安で落ち着かず、他のことに集中できない状態であること。
Vì lo lắng, bất an mà không yên lòng, không thể tập trung vào việc khác.
Ví dụ
子どもがまだ帰ってこないので、無事かどうか気が気でない。Con vẫn chưa về nhà nên tôi nóng lòng không yên không biết nó có bình an không.
気を付けるきをつける★★★
Ý nghĩa
間違いや危険がないように注意して行動すること。
Hành động cẩn thận để không xảy ra sai sót hay nguy hiểm.
Ví dụ
この道は夜になると暗くて危ないから、帰るときは気を付けてね。Con đường này về đêm tối và nguy hiểm nên lúc về hãy cẩn thận nhé.
気を張るきをはる★☆
Ý nghĩa
緊張を保ち、気持ちを引き締めた状態にすること。
Giữ sự căng thẳng, làm cho tinh thần luôn trong trạng thái tập trung cảnh giác.
Ví dụ
初めての取引先との会議だったので、一日中気を張っていてとても疲れた。Vì là cuộc họp đầu tiên với đối tác nên tôi căng thẳng suốt cả ngày và rất mệt.
気を遣うきをつかう★★★
Ý nghĩa
相手の立場や気持ちを考えて、細かく配慮すること。
Suy nghĩ cho lập trường, cảm xúc của đối phương và quan tâm tỉ mỉ.
Ví dụ
上司と一緒に食事をするときは、会話やタイミングにいろいろ気を遣う。Khi ăn cùng cấp trên, tôi phải để ý nhiều đến cả lời nói lẫn thời điểm.
気を使うきをつかう★★★
Ý nghĩa
周囲の状況や他人の気持ちに配慮して行動すること。
Hành động có để tâm đến tình hình xung quanh và cảm xúc của người khác.
Ví dụ
彼は周りに気を使いすぎて、自分の意見をなかなか言えない。Anh ấy quá để ý đến những người xung quanh nên khó mà nói ra ý kiến của mình.
気を回すきをまわす★☆
Ý nghĩa
先回りしてあれこれ配慮すること。
Tính trước, lo lắng quan tâm đủ thứ.
Ví dụ
彼は会議の流れを読んで、議題に関係しそうな資料をあらかじめ用意しておくなど、細かく気を回してくれる。Anh ấy đọc được diễn biến cuộc họp, chuẩn bị sẵn những tài liệu có thể liên quan đến chủ đề, rất chu đáo.
気を失うきをうしなう★★☆
Ý nghĩa
意識がなくなり、一時的に倒れること。
Mất ý thức và ngã quỵ tạm thời.
Ví dụ
暑さの中で長時間立っていたせいで、突然気を失って倒れてしまった。Do đứng lâu dưới trời nóng, tôi đột nhiên ngất đi và ngã xuống.
気を落とすきをおとす★☆
Ý nghĩa
期待が外れたりして、元気をなくし落ち込むこと。
Vì kỳ vọng không thành mà mất hết tinh thần, chán nản.
Ví dụ
試験に落ちて気を落としていたが、友達に励まされて少し元気が出た。Tôi nản lòng vì trượt kỳ thi, nhưng được bạn động viên nên cũng phấn chấn lên đôi chút.
気を配るきをくばる★★
Ý nghĩa
全体の状況に注意を向け、細かいところまで配慮すること。
Hướng sự chú ý đến toàn cục và quan tâm đến cả những chi tiết nhỏ.
Ví dụ
イベントの責任者として、参加者全員が楽しめるように細かいところまで気を配った。Với tư cách người phụ trách sự kiện, tôi đã chú ý đến từng chi tiết để mọi người tham dự đều vui.
気を引くきをひく★☆
Ý nghĩa
人の関心や注意を自分に向けさせること。
Làm cho sự quan tâm, chú ý của người khác hướng về phía mình.
Ví dụ
彼はわざと大きな声で話して、周りの人の気を引こうとしていた。Anh ấy cố tình nói to để thu hút sự chú ý của những người xung quanh.
気を取られるきをとられる★★
Ý nghĩa
あることに注意が向きすぎて、他のことがおろそかになること。
Quá chú tâm vào một việc nên lơ là những việc khác.
Ví dụ
スマホの通知に気を取られて、作業の手が止まってしまった。Tôi bị thông báo trên điện thoại làm phân tâm nên dừng tay công việc đang làm.
気を許すきをゆるす★★
Ý nghĩa
警戒心を解き、相手に対して安心して接すること。
Buông bỏ sự cảnh giác, đối xử với người khác một cách an tâm.
Ví dụ
彼とは長い付き合いなので、つい気を許して何でも話してしまう。Tôi quen anh ấy đã lâu nên vô thức buông lỏng cảnh giác mà kể hết mọi chuyện.
気を楽にするきをらくにする★
Ý nghĩa
不安や緊張を和らげ、気持ちを軽くすること。
Làm dịu sự bất an hay căng thẳng, khiến lòng nhẹ nhõm hơn.
Ví dụ
そんなに緊張しなくても大丈夫だよ、もっと気を楽にして話してみて。Không cần căng thẳng đến thế đâu, cứ thoải mái mà nói chuyện đi.
気に入るきにいる★★★
Ý nghĩa
ある物事や人を好ましく思い、満足すること。
Thấy thích và hài lòng với một sự vật hay người nào đó.
Ví dụ
このカフェは雰囲気も静かで落ち着いていて、すっかり気に入った。Quán cà phê này không gian yên tĩnh và dễ chịu nên tôi hoàn toàn ưng ý.
気にするきにする★★★
Ý nghĩa
あることを意識して、心配したり気にかけたりすること。
Để tâm đến một việc gì đó mà lo lắng hay bận lòng.
Ví dụ
そんな小さなミスは誰でもするんだから、あまり気にしなくていいよ。Sai sót nhỏ như vậy ai cũng mắc cả, nên đừng để tâm quá.
気になるきになる★★★
Ý nghĩa
あることが心に引っかかり、注意や関心が向くこと。
Một việc gì đó vướng mắc trong lòng khiến sự chú ý hay quan tâm hướng đến nó.
Ví dụ
さっきの会議での上司の一言がずっと気になって、仕事に集中できない。Một câu nói của cấp trên trong cuộc họp lúc nãy cứ làm tôi bận tâm nên không tập trung làm việc được.
気に掛かるきにかかる★★
Ý nghĩa
あることが心配で、いつまでも忘れられないこと。
Lo lắng về một việc gì đó đến mức mãi không quên được.
Ví dụ
一人で海外に行った娘のことが気に掛かって、毎日連絡を待っている。Tôi cứ lo cho con gái đi nước ngoài một mình nên ngày nào cũng đợi tin của con.
気に掛けるきにかける★★
Ý nghĩa
相手や物事のことを心に留めて、注意や配慮をすること。
Để tâm đến người khác hay sự việc và quan tâm, chăm lo.
Ví dụ
忙しいのに、彼はいつも部下の体調を気に掛けてくれる。Dù bận rộn nhưng anh ấy luôn quan tâm đến sức khỏe của cấp dưới.
気に病むきにやむ★
Ý nghĩa
あることを深く心配して、精神的に悩むこと。
Lo lắng sâu sắc về một việc gì đó đến mức dằn vặt tinh thần.
Ví dụ
あのときの失敗をいつまでも気に病んでいては、前に進めないよ。Nếu cứ mãi dằn vặt về thất bại lúc đó thì bạn không thể tiến lên được đâu.
気に食わないきにくわない★★☆
Ý nghĩa
物事や人に対して不満を感じ、好ましく思えないこと。
Cảm thấy không hài lòng với sự việc hay người nào đó, thấy khó ưa.
Ví dụ
彼の上から目線の話し方がどうも気に食わなくて、あまり関わりたくない。Tôi rất khó chịu với kiểu nói trịch thượng kẻ cả của anh ta nên không muốn dây dưa nhiều.
気に障るきにさわる★★
Ý nghĩa
言動などが原因で、不快に感じたり腹が立ったりすること。
Vì lời nói, hành động của ai đó mà cảm thấy khó chịu hay tức giận.
Ví dụ
そんな言い方をされると気に障るから、もう少し丁寧に話してほしい。Bị nói kiểu đó thì tôi thấy phật ý, mong bạn nói lịch sự hơn một chút.
気に留めるきにとめる★★
Ý nghĩa
あることを意識して忘れないようにすること。
Để tâm đến một việc gì đó và cố gắng không quên.
Ví dụ
彼の何気ない一言を気に留めて、あとでじっくり考えてみた。Tôi để tâm đến câu nói vô tình của anh ấy và sau đó đã suy nghĩ kỹ về nó.
気の毒きのどく★★★
Ý nghĩa
他人の不幸や苦しみをかわいそうに思う気持ちを表すこと。
Thể hiện lòng thương xót trước sự bất hạnh hay đau khổ của người khác.
Ví dụ
あんなに努力していたのに結果が出なかったなんて、本当に気の毒だ。Đã nỗ lực đến vậy mà vẫn không có kết quả, thật đáng thương.
気のせいきのせい★★★
Ý nghĩa
実際にはそうでないのに、そのように感じてしまうこと。
Thực tế không phải vậy nhưng lại cảm thấy như thế.
Ví dụ
誰かに呼ばれた気がしたけど、周りを見ても誰もいなかったから、気のせいだったみたいだ。Tôi tưởng có ai đó gọi mình, nhưng nhìn quanh chẳng có ai cả, chắc là do tôi tưởng tượng thôi.