Thành ngữ về "Lưỡi"10 thành ngữ
すらすらとよく話すことができること。
Nói năng trôi chảy, lưu loát.
Ví dụ贅沢なものや美味しいものをいつも食べていて、味覚が優れていること。
Thường xuyên ăn đồ ngon, sang nên khẩu vị trở nên sành sỏi, kén chọn.
Ví dụ失敗やいたずらなどをして、相手に対して軽くふざけた態度を見せること。
Sau khi mắc lỗi hay nghịch ngợm, tỏ thái độ trêu đùa nhẹ với đối phương.
Ví dụ非常に優れていることに驚き、感心すること。
Kinh ngạc và thán phục trước điều gì đó vô cùng xuất sắc.
Ví dụ言いにくいことや発音の難しさで、うまく話せないこと。
Vì khó nói hay phát âm khó mà nói không trôi chảy, líu lưỡi.
Ví dụ不満や感心などの気持ちを表して、音を出すこと。
Tặc lưỡi để biểu lộ sự bất mãn hay thán phục.
Ví dụおいしいものを食べて、満足している様子を表すこと。
Tỏ vẻ hài lòng khi ăn được món ngon.
Ví dụ発音がはっきりせず、うまく話せないこと。
Phát âm không rõ, nói chưa sõi.
Ví dụ熱いものが苦手なこと。
Sợ ăn đồ nóng.
Ví dụ言うことが裏表で一致しないこと。
Lời nói trước sau bất nhất, hai mặt.
Ví dụ
【Luyện đọc to】
Để cải thiện phát âm và khả năng hội thoại tiếng Nhật, hãy luyện đọc to mỗi ngày! Ứng dụng có chức năng luyện đọc to, hãy thử nhé!