おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾

Thành ngữ về "Lưỡi"10 thành ngữ

舌が回るしたがまわる★★
Ý nghĩa

 すらすらとよく話すことができること。

  Nói năng trôi chảy, lưu loát.

Ví dụ
緊張しているはずなのに、彼はプレゼンで驚くほど舌が回っていたĐáng lẽ phải hồi hộp, vậy mà anh ấy nói trôi chảy đến bất ngờ khi thuyết trình.
舌が肥えるしたがこえる★★☆
Ý nghĩa

 贅沢なものや美味しいものをいつも食べていて、味覚が優れていること。

  Thường xuyên ăn đồ ngon, sang nên khẩu vị trở nên sành sỏi, kén chọn.

Ví dụ
高級レストランばかり通っているうちに、すっかり舌が肥えてしまった。Cứ lui tới toàn nhà hàng cao cấp nên khẩu vị tôi đâm ra sành sỏi.
舌を出すしたをだす★☆
Ý nghĩa

 失敗やいたずらなどをして、相手に対して軽くふざけた態度を見せること。

  Sau khi mắc lỗi hay nghịch ngợm, tỏ thái độ trêu đùa nhẹ với đối phương.

Ví dụ
先生に注意されたあと、彼は友達に向かってこっそり舌を出したSau khi bị thầy nhắc nhở, cậu ta lén lè lưỡi trêu đứa bạn.
舌を巻くしたをまく★★
Ý nghĩa

 非常に優れていることに驚き、感心すること。

  Kinh ngạc và thán phục trước điều gì đó vô cùng xuất sắc.

Ví dụ
彼の正確で速い計算力には、舌を巻いたTôi phải lè lưỡi thán phục trước khả năng tính toán nhanh và chính xác của anh ấy.
舌を噛むしたをかむ★★
Ý nghĩa

 言いにくいことや発音の難しさで、うまく話せないこと。

  Vì khó nói hay phát âm khó mà nói không trôi chảy, líu lưỡi.

Ví dụ
慣れない外国語で話していると、何度も舌を噛んでしまった。Nói bằng thứ tiếng nước ngoài chưa quen nên tôi cứ líu cả lưỡi mấy lần.
舌を鳴らすしたをならす★☆
Ý nghĩa

 不満や感心などの気持ちを表して、音を出すこと。

  Tặc lưỡi để biểu lộ sự bất mãn hay thán phục.

Ví dụ
期待していた結果にならず、彼は不満そうに舌を鳴らしたKết quả không như mong đợi, anh ta tặc lưỡi tỏ vẻ bất mãn.
舌鼓を打つしたつづみをうつ★★
Ý nghĩa

 おいしいものを食べて、満足している様子を表すこと。

  Tỏ vẻ hài lòng khi ăn được món ngon.

Ví dụ
旅行先で食べた郷土料理が想像以上においしくて、舌鼓を打ったMón ăn đặc sản ăn ở nơi du lịch ngon hơn cả tưởng tượng nên tôi tấm tắc khen.
舌足らずしたたらず★☆
Ý nghĩa

 発音がはっきりせず、うまく話せないこと。

  Phát âm không rõ, nói chưa sõi.

Ví dụ
彼はまだ子どもで舌足らずだが、その話し方がかえって可愛らしい。Cậu bé còn nhỏ nên nói chưa sõi, nhưng cái giọng đó lại càng đáng yêu.
猫舌ねこじた★★☆
Ý nghĩa

 熱いものが苦手なこと。

  Sợ ăn đồ nóng.

Ví dụ
猫舌なので、熱いスープは少し冷ましてから飲む。Vì sợ nóng nên canh nóng tôi phải để nguội bớt rồi mới ăn.
二枚舌にまいじた★★
Ý nghĩa

 言うことが裏表で一致しないこと。

  Lời nói trước sau bất nhất, hai mặt.

Ví dụ
あの政治家は状況によって発言を変えるので、二枚舌だと批判されている。Vị chính khách đó tùy tình huống mà thay đổi phát ngôn nên bị chỉ trích là kẻ hai mặt.
Onigiri – Học tiếng NhậtTải vềQR
Onigiri – Học tiếng Nhật

【Luyện đọc to】

Để cải thiện phát âm và khả năng hội thoại tiếng Nhật, hãy luyện đọc to mỗi ngày! Ứng dụng có chức năng luyện đọc to, hãy thử nhé!