おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾

Thành ngữ về "Vai"10 thành ngữ

肩身が狭いかたみがせまい★★
Ý nghĩa

 周囲に対して気まずく、居心地が悪いと感じること。

  Cảm thấy ngượng ngùng, khó xử trước những người xung quanh.

Ví dụ
ミスをして以来、職場で肩身が狭い思いをしている。Từ khi phạm lỗi, tôi cứ thấy mất thể diện, khó xử ở nơi làm việc.
肩の荷が下りるかたのにがおりる★★
Ý nghĩa

 責任や負担がなくなり、気が楽になること。

  Trách nhiệm hay gánh nặng được trút bỏ khiến lòng nhẹ nhõm.

Ví dụ
大きなプロジェクトが無事に終わり、ようやく肩の荷が下りたDự án lớn kết thúc suôn sẻ, tôi cuối cùng cũng trút được gánh nặng.
肩を持つかたをもつ★★☆
Ý nghĩa

 特定の人の味方をして支えること。

  Đứng về phía một người nào đó và bênh vực, hậu thuẫn.

Ví dụ
どちらか一方の肩を持つのではなく、公平に判断するべきだ。Thay vì bênh một bên nào đó, bạn nên phán xét một cách công bằng.
肩を貸すかたをかす★★
Ý nghĩa

 困っている人を助けること。

  Giúp đỡ người đang gặp khó khăn.

Ví dụ
足をけがした同僚に肩を貸して、一緒に駅まで歩いた。Tôi dìu người đồng nghiệp bị thương ở chân và cùng đi bộ đến ga.
肩を叩くかたをたたく★★
Ý nghĩa

 肩に軽く触れて合図したり、励ましたり、退職などをそれとなく勧めたりすること。

  Vỗ nhẹ vai để ra hiệu, động viên, hoặc khéo léo gợi ý việc nghỉ hưu/thôi việc.

Ví dụ
上司は退職を考えている部下の肩を叩き、静かに次の道を考えるよう促した。Cấp trên vỗ vai người cấp dưới đang cân nhắc nghỉ việc, lặng lẽ khuyên anh ta nghĩ đến con đường tiếp theo.
肩を落とすかたをおとす★★
Ý nghĩa

 失望や落胆で元気をなくすこと。

  Mất hết tinh thần vì thất vọng hay chán nản.

Ví dụ
試験に落ちたと聞いて、彼はがっくりと肩を落としたNghe tin trượt kỳ thi, anh ấy thõng vai xuống đầy thất vọng.
肩を並べるかたをならべる★★
Ý nghĩa

 同じ程度の実力や地位に達すること。

  Đạt đến thực lực hay địa vị ngang bằng.

Ví dụ
長年の努力の末、ついに業界トップと肩を並べる存在になった。Sau nhiều năm nỗ lực, anh ấy đã trở thành người sánh ngang với những đỉnh cao của ngành.
肩の力を抜くかたのちからをぬく★★
Ý nghĩa

 緊張を解いて、リラックスすること。

  Gỡ bỏ căng thẳng, thư giãn.

Ví dụ
そんなに緊張しなくていいよ、もっと肩の力を抜いて話してみて。Không cần căng thẳng đến thế đâu, cứ thả lỏng vai mà nói chuyện đi.
肩で風を切るかたでかぜをきる★☆
Ý nghĩa

 自信満々で、得意げに歩く様子であること。

  Dáng đi đầy tự tin, vênh váo đắc ý.

Ví dụ
昇進してから、彼は肩で風を切るような歩き方をするようになった。Từ khi được thăng chức, anh ta đi đứng vênh vang ra vẻ ta đây.
肩で息をするかたでいきをする★☆
Ý nghĩa

 激しく呼吸して、肩が上下する状態であること。

  Thở dốc đến mức vai phập phồng lên xuống.

Ví dụ
全力で走ったあと、彼は肩で息をしながらベンチに座り込んだ。Sau khi chạy hết sức, anh ấy thở hổn hển ngồi phịch xuống ghế băng.
Onigiri – Học tiếng NhậtTải vềQR
Onigiri – Học tiếng Nhật

【Luyện đọc to】

Để cải thiện phát âm và khả năng hội thoại tiếng Nhật, hãy luyện đọc to mỗi ngày! Ứng dụng có chức năng luyện đọc to, hãy thử nhé!