Thành ngữ về "Vai"10 thành ngữ
周囲に対して気まずく、居心地が悪いと感じること。
Cảm thấy ngượng ngùng, khó xử trước những người xung quanh.
Ví dụ責任や負担がなくなり、気が楽になること。
Trách nhiệm hay gánh nặng được trút bỏ khiến lòng nhẹ nhõm.
Ví dụ特定の人の味方をして支えること。
Đứng về phía một người nào đó và bênh vực, hậu thuẫn.
Ví dụ困っている人を助けること。
Giúp đỡ người đang gặp khó khăn.
Ví dụ肩に軽く触れて合図したり、励ましたり、退職などをそれとなく勧めたりすること。
Vỗ nhẹ vai để ra hiệu, động viên, hoặc khéo léo gợi ý việc nghỉ hưu/thôi việc.
Ví dụ失望や落胆で元気をなくすこと。
Mất hết tinh thần vì thất vọng hay chán nản.
Ví dụ同じ程度の実力や地位に達すること。
Đạt đến thực lực hay địa vị ngang bằng.
Ví dụ緊張を解いて、リラックスすること。
Gỡ bỏ căng thẳng, thư giãn.
Ví dụ自信満々で、得意げに歩く様子であること。
Dáng đi đầy tự tin, vênh váo đắc ý.
Ví dụ激しく呼吸して、肩が上下する状態であること。
Thở dốc đến mức vai phập phồng lên xuống.
Ví dụ
【Luyện đọc to】
Để cải thiện phát âm và khả năng hội thoại tiếng Nhật, hãy luyện đọc to mỗi ngày! Ứng dụng có chức năng luyện đọc to, hãy thử nhé!