おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾

Thành ngữ về "Ngực"12 thành ngữ

胸が痛むむねがいたむ★★
Ý nghĩa

 悲しみや心配などで、つらい気持ちになること。

  Vì buồn bã hay lo lắng mà thấy đau lòng.

Ví dụ
孤独な高齢者の現状を知り、胸が痛んだBiết được hoàn cảnh của những người già cô đơn, tôi thấy nhói lòng.
胸が騒ぐむねがさわぐ★★☆
Ý nghĩa

 不安や期待などで、心が落ち着かないこと。

  Vì bất an hay kỳ vọng mà lòng không yên.

Ví dụ
大事な結果発表の前で、理由もなく胸が騒いで落ち着かない。Trước buổi công bố kết quả quan trọng, chẳng hiểu sao lòng tôi cứ thấp thỏm không yên.
胸が躍るむねがおどる★★
Ý nghĩa

 期待や喜びで、心がわくわくすること。

  Lòng rộn ràng phấn khích vì kỳ vọng hay vui mừng.

Ví dụ
海外で働くチャンスをもらい、胸が躍ったCó được cơ hội làm việc ở nước ngoài, lòng tôi rộn ràng phấn khích.
胸が締め付けられるむねがしめつけられる★★
Ý nghĩa

 強い悲しみや苦しさで、心が痛むこと。

  Vì nỗi buồn hay đau khổ lớn mà lòng quặn thắt.

Ví dụ
別れの場面を思い出すと、今でも胸が締め付けられるNhớ lại cảnh chia ly, đến giờ lòng tôi vẫn quặn thắt.
胸がいっぱいになるむねがいっぱいになる★★
Ý nghĩa

 感動や感情で、心が満たされること。

  Lòng tràn đầy xúc động hay cảm xúc.

Ví dụ
長年の努力が実って、結果を聞いた瞬間に胸がいっぱいになったBao năm nỗ lực đã đơm hoa, khoảnh khắc nghe kết quả lòng tôi nghẹn ngào xúc động.
胸を痛めるむねをいためる★★
Ý nghĩa

 他人のことなどを心配して、心を痛めること。

  Lo lắng cho người khác đến mức đau lòng.

Ví dụ
環境問題の深刻さを知り、多くの人が胸を痛めている。Biết được mức độ nghiêm trọng của vấn đề môi trường, nhiều người thấy xót xa.
胸を張るむねをはる★★☆
Ý nghĩa

 自信や誇りを持って、堂々とした態度をとること。

  Tỏ thái độ đường hoàng với sự tự tin hay tự hào.

Ví dụ
結果がどうであれ、やれることはやったと胸を張って言える。Dù kết quả ra sao, tôi cũng có thể ngẩng cao đầu nói rằng mình đã làm hết sức.
胸を打つむねをうつ★★
Ý nghĩa

 強く心に感動を与えること。

  Đem lại sự xúc động mạnh mẽ trong lòng.

Ví dụ
彼のスピーチは多くの人の胸を打ったBài phát biểu của anh ấy đã lay động lòng nhiều người.
胸を撫で下ろすむねをなでおろす★★
Ý nghĩa

 心配事が解消して、安心すること。

  Nỗi lo được giải tỏa nên thấy nhẹ nhõm.

Ví dụ
無事に手術が終わったと聞いて、家族は胸を撫で下ろしたNghe tin ca phẫu thuật kết thúc suôn sẻ, cả nhà thở phào nhẹ nhõm.
胸に刻むむねにきざむ★★
Ý nghĩa

 忘れないように、強く心に留めること。

  Khắc ghi sâu vào lòng để không quên.

Ví dụ
今回の失敗を胸に刻んで、次に生かしたい。Tôi muốn khắc ghi thất bại lần này vào lòng để vận dụng cho lần sau.
胸に響くむねにひびく★★
Ý nghĩa

 言葉や出来事が心に強く影響を与えること。

  Lời nói hay sự việc tác động mạnh đến lòng người.

Ví dụ
彼の言葉はシンプルだが、強く胸に響いたLời anh ấy tuy giản dị nhưng lại chạm mạnh vào lòng tôi.
胸に迫るむねにせまる★☆
Ý nghĩa

 強い感情が心に強く迫ってくること。

  Cảm xúc mạnh mẽ dâng trào trong lòng.

Ví dụ
その映像はあまりにもリアルで、見る者の胸に迫るものがあった。Đoạn phim quá chân thực, có sức lay động mạnh đến lòng người xem.
Onigiri – Học tiếng NhậtTải vềQR
Onigiri – Học tiếng Nhật

【Luyện đọc to】

Để cải thiện phát âm và khả năng hội thoại tiếng Nhật, hãy luyện đọc to mỗi ngày! Ứng dụng có chức năng luyện đọc to, hãy thử nhé!