Thành ngữ về "Ngực"12 thành ngữ
悲しみや心配などで、つらい気持ちになること。
Vì buồn bã hay lo lắng mà thấy đau lòng.
Ví dụ不安や期待などで、心が落ち着かないこと。
Vì bất an hay kỳ vọng mà lòng không yên.
Ví dụ期待や喜びで、心がわくわくすること。
Lòng rộn ràng phấn khích vì kỳ vọng hay vui mừng.
Ví dụ強い悲しみや苦しさで、心が痛むこと。
Vì nỗi buồn hay đau khổ lớn mà lòng quặn thắt.
Ví dụ感動や感情で、心が満たされること。
Lòng tràn đầy xúc động hay cảm xúc.
Ví dụ他人のことなどを心配して、心を痛めること。
Lo lắng cho người khác đến mức đau lòng.
Ví dụ自信や誇りを持って、堂々とした態度をとること。
Tỏ thái độ đường hoàng với sự tự tin hay tự hào.
Ví dụ強く心に感動を与えること。
Đem lại sự xúc động mạnh mẽ trong lòng.
Ví dụ心配事が解消して、安心すること。
Nỗi lo được giải tỏa nên thấy nhẹ nhõm.
Ví dụ忘れないように、強く心に留めること。
Khắc ghi sâu vào lòng để không quên.
Ví dụ言葉や出来事が心に強く影響を与えること。
Lời nói hay sự việc tác động mạnh đến lòng người.
Ví dụ強い感情が心に強く迫ってくること。
Cảm xúc mạnh mẽ dâng trào trong lòng.
Ví dụ
【Luyện đọc to】
Để cải thiện phát âm và khả năng hội thoại tiếng Nhật, hãy luyện đọc to mỗi ngày! Ứng dụng có chức năng luyện đọc to, hãy thử nhé!