Thành ngữ về "Tấm lòng"19 thành ngữ
心が広いこころがひろい★★☆
Ý nghĩa 人の考えや行動を受け入れる余裕があり、寛容であること。
Có sự rộng lượng để chấp nhận suy nghĩ, hành động của người khác, bao dung.
Ví dụ彼はどんな意見でも否定せずに受け入れてくれる、本当に
心が広い人だ。
Anh ấy là người thật sự rộng lượng, chấp nhận mọi ý kiến mà không phủ nhận.心が狭いこころがせまい★★☆
Ý nghĩa 他人の考えや行動を受け入れる余裕がなく、寛容でないこと。
Không có sự rộng lượng để chấp nhận suy nghĩ, hành động của người khác, hẹp hòi.
Ví dụそんな些細なことで怒るなんて、自分でも
心が狭いなと思う。
Nổi giận vì chuyện vặt vãnh như thế, chính tôi cũng thấy mình hẹp hòi.心が痛むこころがいたむ★★☆
Ý nghĩa 他人の苦しみや自分の行為を思い、つらく感じること。
Cảm thấy đau lòng khi nghĩ về nỗi khổ của người khác hay hành động của chính mình.
Ví dụニュースで災害の被害を見て、苦しんでいる人たちのことを思うと
心が痛む。
Xem thiệt hại do thảm họa trên tin tức, nghĩ đến những người đang khổ sở mà tôi thấy đau lòng.心が動くこころがうごく★★
Ý nghĩa 何かの影響で気持ちが変化し、行動しようという思いが生まれること。
Do tác động của điều gì đó mà tâm trạng thay đổi, nảy ra ý muốn hành động.
Ví dụ彼の真剣な言葉に
心が動いて、もう一度挑戦してみようと思った。
Những lời chân thành của anh ấy khiến tôi rung động, và tôi quyết định thử lại một lần nữa.心がこもるこころがこもる★★
Ý nghĩa 行為や言葉に真心や誠意が十分に表れていること。
Hành động hay lời nói chan chứa tấm lòng chân thành và thiện chí.
Ví dụ手書きの手紙には気持ちが伝わってきて、
心がこもっていると感じた。
Lá thư viết tay truyền tải được tình cảm, tôi cảm nhận được sự chân thành trong đó.心が落ち着くこころがおちつく★★
Ý nghĩa 不安や緊張がなくなり、穏やかで安定した気持ちになること。
Sự bất an hay căng thẳng tan biến, lòng trở nên bình yên và ổn định.
Ví dụこの音楽を聴くと、不思議と
心が落ち着いてリラックスできる。
Nghe bản nhạc này, lạ thay tôi thấy lòng mình lắng dịu và thư giãn.心を開くこころをひらく★★☆
Ý nghĩa 相手に対して警戒を解き、自分の考えや感情を素直に表すこと。
Gỡ bỏ sự cảnh giác với đối phương và bộc lộ chân thật suy nghĩ, cảm xúc của mình.
Ví dụ最初は無口だった彼も、何度も話すうちに少しずつ
心を開いてくれた。
Ban đầu anh ấy ít nói, nhưng sau nhiều lần trò chuyện đã dần dần mở lòng.心を打つこころをうつ★★☆
Ý nghĩa 言葉や出来事などが強く感情に働きかけ、深い感動を与えること。
Lời nói hay sự việc tác động mạnh đến cảm xúc, đem lại sự xúc động sâu sắc.
Ví dụその映画のラストシーンはとても
心を打つもので、思わず涙が出た。
Cảnh cuối của bộ phim đó vô cùng lay động lòng người, khiến tôi bất giác rơi nước mắt.心を込めるこころをこめる★★★
Ý nghĩa 真心や誠意を込めて、丁寧に行うこと。
Dồn cả tấm lòng chân thành và thiện chí để làm một cách chu đáo.
Ví dụお世話になった先生への感謝の気持ちを伝えたくて、手紙を
心を込めて書いた。
Vì muốn bày tỏ lòng biết ơn với người thầy đã giúp đỡ mình, tôi đã viết lá thư bằng cả tấm lòng.心を砕くこころをくだく★★
Ý nghĩa 物事がうまくいくように、細かいところまで気を配って努力すること。
Dốc sức quan tâm đến từng chi tiết nhỏ để công việc được suôn sẻ.
Ví dụプロジェクトを成功させるために、彼は細かいところまで
心を砕いている。
Để dự án thành công, anh ấy dồn tâm sức vào đến từng chi tiết nhỏ.心を許すこころをゆるす★★
Ý nghĩa 相手に対して警戒を解き、安心して接すること。
Gỡ bỏ sự cảnh giác với đối phương và đối xử một cách an tâm.
Ví dụ初対面では警戒していたが、何度か会ううちに彼に
心を許すようになった。
Lần đầu gặp tôi còn dè chừng, nhưng qua vài lần gặp gỡ tôi đã tin tưởng anh ấy.心を奪うこころをうばう★★
Ý nghĩa 人の関心や感情を強く引きつけ、夢中にさせること。
Thu hút mạnh mẽ sự quan tâm hay cảm xúc của người khác, khiến họ say mê.
Ví dụ初めて見たその景色はあまりにも美しくて、一瞬で
心を奪われた。
Khung cảnh ấy lần đầu nhìn thấy đẹp đến mức trong nháy mắt đã hớp hồn tôi.心を痛めるこころをいためる★★
Ý nghĩa 他人の不幸や自分の行為について、深くつらく感じること。
Cảm thấy đau khổ sâu sắc về sự bất hạnh của người khác hay hành động của chính mình.
Ví dụニュースで事故の被害にあった家族の様子を見て、そのつらさを思うと
心を痛めた。
Xem cảnh gia đình nạn nhân vụ tai nạn trên tin tức, nghĩ đến nỗi đau của họ mà tôi thấy xót xa.心を鬼にするこころをおににする★★
Ý nghĩa つらいと思いながらも、感情を抑えて厳しく行動すること。
Tuy thấy đau lòng nhưng vẫn kìm nén cảm xúc để hành động một cách nghiêm khắc.
Ví dụ子どものためだと思い、
心を鬼にして厳しく叱った。
Nghĩ rằng vì tốt cho con, tôi đã cứng lòng mà nghiêm khắc trách mắng nó.心に刻むこころにきざむ★★☆
Ý nghĩa 忘れないように、強く印象づけて記憶すること。
Khắc ghi sâu đậm để không quên.
Ví dụ先生の最後の言葉を
心に刻んで、これからも努力し続けようと思う。
Tôi khắc ghi lời cuối cùng của thầy và quyết tâm tiếp tục nỗ lực từ nay về sau.心に響くこころにひびく★★☆
Ý nghĩa 言葉や出来事が感情に深く伝わり、強く印象に残ること。
Lời nói hay sự việc thấm sâu vào cảm xúc, để lại ấn tượng mạnh mẽ.
Ví dụ彼のスピーチはとても真剣で、聞いている人の
心に強く
響いた。
Bài phát biểu của anh ấy rất chân thành, đã chạm sâu vào lòng người nghe.心にかけるこころにかける★☆
Ý nghĩa ある人や物事のことを忘れずに、気にしていること。
Không quên mà luôn để tâm đến một người hay sự việc nào đó.
Ví dụ忙しい中でも、離れて暮らす両親のことをいつも
心にかけている。
Dù bận rộn, tôi vẫn luôn để tâm đến cha mẹ đang sống xa.心に残るこころにのこる★★☆
Ý nghĩa 強く印象に残り、長く忘れられないこと。
Để lại ấn tượng sâu đậm, mãi không thể quên.
Ví dụその旅で出会った人たちの優しさが、今でも
心に残っている。
Sự ấm áp của những người tôi gặp trong chuyến đi ấy đến giờ vẫn đọng lại trong lòng.心に決めるこころにきめる★★
Ý nghĩa 自分の中でしっかりと決意すること。
Quyết tâm vững chắc trong lòng.
Ví dụどんなに大変でも、この仕事を最後までやり抜くと
心に決めた。
Dù khó khăn đến đâu, tôi cũng quyết tâm làm công việc này đến cùng.