おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾

Thành ngữ về "Eo"12 thành ngữ

腰が強いこしがつよい★☆
Ý nghĩa

 粘り強く、簡単にあきらめない性質であること。

  Tính cách kiên trì, không dễ dàng bỏ cuộc.

Ví dụ
彼は一度決めたことは最後までやり抜く、腰が強いタイプだ。Anh ấy là kiểu người kiên trì, đã quyết là làm đến cùng.
腰が弱いこしがよわい★★☆
Ý nghĩa

 粘りがなく、すぐにあきらめてしまうこと。

  Thiếu kiên trì, dễ dàng bỏ cuộc.

Ví dụ
少し注意されただけで諦めてしまうなんて、腰が弱すぎる。Chỉ bị nhắc nhở chút đã bỏ cuộc, đúng là thiếu kiên trì.
腰が低いこしがひくい★★☆
Ý nghĩa

 態度が謙虚で、へりくだっていること。

  Thái độ khiêm tốn, biết hạ mình.

Ví dụ
成功しているのに、彼はいつも腰が低くて感じがいい。Tuy đã thành công nhưng anh ấy luôn khiêm tốn nên rất dễ mến.
腰が重いこしがおもい★★☆
Ý nghĩa

 なかなか行動を起こさないこと。

  Chậm chạp, ngại bắt tay vào việc.

Ví dụ
やるべきことは分かっているのに、なかなか腰が重くて手をつけられない。Biết là phải làm nhưng tôi cứ ì ạch mãi không bắt tay vào được.
腰が抜けるこしがぬける★★☆
Ý nghĩa

 強い驚きや恐怖で、立てなくなること。

  Vì kinh ngạc hay sợ hãi mà rụng rời không đứng dậy nổi.

Ví dụ
突然大きな音がして、腰が抜けるほど驚いた。Đột nhiên có tiếng động lớn khiến tôi sợ đến rụng rời chân tay.
腰を折るこしをおる★★
Ý nghĩa

 話や物事の流れを途中で妨げること。

  Ngắt ngang dòng câu chuyện hay sự việc giữa chừng.

Ví dụ
話が盛り上がっていたのに、途中で話題を変えられて腰を折られてしまった。Câu chuyện đang rôm rả thì bị đổi đề tài giữa chừng làm cụt hứng.
腰を上げるこしをあげる★★
Ý nghĩa

 重い腰を動かして、行動を始めること。

  Cuối cùng cũng chịu nhấc mình lên để bắt tay vào việc.

Ví dụ
ずっと後回しにしていた部屋の片付けに、休みの日になってようやく腰を上げたViệc dọn phòng cứ trì hoãn mãi, đến ngày nghỉ tôi mới chịu bắt tay vào.
腰を抜かすこしをぬかす★★
Ý nghĩa

 非常に驚いて、立てなくなること。

  Kinh ngạc đến mức rụng rời không đứng dậy nổi.

Ví dụ
予想外の結果に、腰を抜かすほど驚いた。Trước kết quả ngoài dự đoán, tôi sửng sốt đến rụng rời chân tay.
腰を掛けるこしをかける★★☆
Ý nghĩa

 腰を下ろして座ること。

  Ngồi xuống.

Ví dụ
少し疲れたので、近くのベンチに腰を掛けて休んだ。Hơi mệt nên tôi ngồi xuống ghế băng gần đó nghỉ ngơi.
腰を据えるこしをすえる★★
Ý nghĩa

 落ち着いて、じっくり物事に取り組むこと。

  Bình tâm và tập trung làm việc một cách chắc chắn.

Ví dụ
この仕事には腰を据えて、長期的に取り組む必要がある。Công việc này cần phải toàn tâm toàn ý và gắn bó lâu dài.
腰を落ち着けるこしをおちつける★☆
Ý nghĩa

 一つの場所に定まり、安定して生活すること。

  Ổn định ở một nơi và sinh sống bền vững.

Ví dụ
転勤をきっかけに、この街に腰を落ち着けることにした。Nhân dịp chuyển công tác, tôi quyết định an cư tại thành phố này.
腰を低くするこしをひくくする★★
Ý nghĩa

 相手に対して、へりくだった態度をとること。

  Tỏ thái độ hạ mình, khiêm nhường với đối phương.

Ví dụ
彼はいつも腰を低くして接するので、周囲から信頼されている。Anh ấy luôn đối đãi khiêm nhường nên được mọi người xung quanh tin cậy.
Onigiri – Học tiếng NhậtTải vềQR
Onigiri – Học tiếng Nhật

【Luyện đọc to】

Để cải thiện phát âm và khả năng hội thoại tiếng Nhật, hãy luyện đọc to mỗi ngày! Ứng dụng có chức năng luyện đọc to, hãy thử nhé!