Thành ngữ về "Eo"12 thành ngữ
粘り強く、簡単にあきらめない性質であること。
Tính cách kiên trì, không dễ dàng bỏ cuộc.
Ví dụ粘りがなく、すぐにあきらめてしまうこと。
Thiếu kiên trì, dễ dàng bỏ cuộc.
Ví dụ態度が謙虚で、へりくだっていること。
Thái độ khiêm tốn, biết hạ mình.
Ví dụなかなか行動を起こさないこと。
Chậm chạp, ngại bắt tay vào việc.
Ví dụ強い驚きや恐怖で、立てなくなること。
Vì kinh ngạc hay sợ hãi mà rụng rời không đứng dậy nổi.
Ví dụ話や物事の流れを途中で妨げること。
Ngắt ngang dòng câu chuyện hay sự việc giữa chừng.
Ví dụ重い腰を動かして、行動を始めること。
Cuối cùng cũng chịu nhấc mình lên để bắt tay vào việc.
Ví dụ非常に驚いて、立てなくなること。
Kinh ngạc đến mức rụng rời không đứng dậy nổi.
Ví dụ腰を下ろして座ること。
Ngồi xuống.
Ví dụ落ち着いて、じっくり物事に取り組むこと。
Bình tâm và tập trung làm việc một cách chắc chắn.
Ví dụ一つの場所に定まり、安定して生活すること。
Ổn định ở một nơi và sinh sống bền vững.
Ví dụ相手に対して、へりくだった態度をとること。
Tỏ thái độ hạ mình, khiêm nhường với đối phương.
Ví dụ
【Luyện đọc to】
Để cải thiện phát âm và khả năng hội thoại tiếng Nhật, hãy luyện đọc to mỗi ngày! Ứng dụng có chức năng luyện đọc to, hãy thử nhé!