Thành ngữ về "Tay"38 thành ngữ
手が早いてがはやい★★
Ý nghĩa 動作が速いこと。
Động tác nhanh nhẹn.
Ví dụ彼は作業の
手が早くて、予定より早く終わらせてしまった。
Anh ấy làm việc nhanh tay nên đã hoàn thành sớm hơn dự kiến.手が長いてがながい★
Ý nghĩa 盗みを働く癖があること。
Có tật trộm cắp.
Ví dụあの男は
手が長いことで有名だから、気をつけたほうがいい。
Gã đàn ông đó nổi tiếng có tật ăn cắp vặt, nên cẩn thận thì hơn.手があるてがある★★
Ý nghĩa 方法や手段があること。
Có cách hay biện pháp.
Ví dụまだ解決する
手があるはずだから、諦めるのは早い。
Hẳn vẫn còn cách giải quyết, nên bỏ cuộc bây giờ là quá sớm.手が届くてがとどく★★★
Ý nghĩa 能力や範囲が及ぶこと。
Nằm trong tầm với của năng lực hay phạm vi.
Ví dụ少し頑張れば、この目標は
手が届くところにある。
Chỉ cần cố gắng thêm chút nữa, mục tiêu này đã nằm trong tầm với.手が空くてがあく★★★
Ý nghĩa 忙しさがなくなり、時間に余裕ができること。
Hết bận rộn, có thời gian rảnh.
Ví dụ今の作業が終わって少し
手が空いたので、溜まっていたメールを一気に処理した。
Xong việc đang làm và có chút thời gian rảnh, tôi xử lý một lượt đống email tồn đọng.手が掛かるてがかかる★★
Ý nghĩa 世話や労力が必要であること。
Tốn công sức chăm sóc, vướng víu.
Ví dụこの機械は性能はいいが、メンテナンスに
手が掛かるのが難点だ。
Cỗ máy này tính năng tốt nhưng nhược điểm là tốn công bảo trì.手が離れるてがはなれる★★
Ý nghĩa 世話が必要なくなること。
Không còn cần phải chăm lo nữa.
Ví dụ子どもが成長して手
が離れたので、ようやく自分の時間が持てるようになった。
Con đã lớn nên đỡ phải chăm, tôi cuối cùng cũng có thời gian cho riêng mình.手が込むてがこむ★★
Ý nghĩa 細かいところまで工夫されていること。
Được làm công phu, tỉ mỉ đến từng chi tiết.
Ví dụこの料理は見た目も美しくて、かなり
手が込んでいるのが分かる。
Món ăn này trông đẹp mắt, có thể thấy rõ là được làm rất công phu.手が足りないてがたりない★★☆
Ý nghĩa 人手が不足していること。
Thiếu nhân lực.
Ví dụ急に注文が増えて、現場は完全に
手が足りない状態だ。
Đơn hàng bỗng tăng đột biến, hiện trường thiếu người trầm trọng.手が回らないてがまわらない★★☆
Ý nghĩa 忙しくて、十分に対応できないこと。
Quá bận nên không thể quán xuyến hết.
Ví dụ忙しすぎて細かいところまで
手が回らず、ミスが増えてしまった。
Bận quá nên không lo xuể đến chi tiết, sai sót cứ thế tăng lên.手が出ないてがでない★★☆
Ý nghĩa 能力や条件のために手を付けられないこと。または価格が高くて買えないこと。
Vì năng lực hay điều kiện mà không thể đụng vào. Hoặc đắt quá không mua nổi.
Ví dụこのブランドのバッグは高すぎて、とても
手が出ない。
Túi của thương hiệu này đắt quá, tôi không tài nào mua nổi.手が付けられないてがつけられない★★
Ý nghĩa どうにも扱えないほど手に負えないこと。
Không thể nào kiểm soát hay đối phó được.
Ví dụ一度怒り出すと
手が付けられなくなるので、誰も彼に近づこうとしない。
Hễ nổi giận là không ai trị nổi nên chẳng ai dám lại gần anh ta.手を加えるてをくわえる★★★
Ý nghĩa 修正や改善のために変更を施すこと。
Thêm bớt chỉnh sửa để cải thiện.
Ví dụデザインに少し
手を加えるだけで、全体の印象が大きく変わった。
Chỉ chỉnh sửa thiết kế một chút mà ấn tượng tổng thể đã thay đổi rất nhiều.手を入れるてをいれる★★
Ý nghĩa 問題のある部分に対して本格的に修正や処理を行うこと。
Sửa chữa, chỉnh đốn nghiêm túc phần có vấn đề.
Ví dụ古くなったシステムに本格的に
手を入れる必要がある。
Cần phải đại tu nghiêm túc hệ thống đã cũ kỹ.手を貸すてをかす★★★
Ý nghĩa 人を助けること。
Giúp đỡ người khác.
Ví dụ忙しそうだったので、少し
手を貸したらとても感謝された。
Thấy anh ấy có vẻ bận nên tôi giúp một tay, anh ấy rất biết ơn.手を取るてをとる★★
Ý nghĩa 相手の手を取って導いたり、助けたりすること。
Cầm tay dẫn dắt hay giúp đỡ ai đó.
Ví dụ経験の浅い新人の
手を取って、一から丁寧に仕事の進め方を教えた。
Tôi cầm tay chỉ việc cho người mới còn non kinh nghiệm, tận tình dạy từ đầu.手を抜くてをぬく★★★
Ý nghĩa 力を入れずにいい加減にすること。
Làm qua loa, không dồn tâm sức.
Ví dụここで
手を抜くと後で大きな問題になるから、最後まで丁寧にやろう。
Nếu làm qua loa ở đây thì sau này sẽ thành chuyện lớn, hãy làm cẩn thận đến cùng.手を焼くてをやく★★
Ý nghĩa 扱いに困ること。
Khó xử lý, khó đối phó.
Ví dụその新人はなかなか言うことを聞かず、指導に
手を焼いている。
Cậu nhân viên mới khó bảo nên tôi vất vả mãi trong việc đào tạo.手を尽くすてをつくす★★
Ý nghĩa できる限りの努力をすること。
Dốc hết sức trong khả năng có thể.
Ví dụ可能な限り
手を尽くしたが、結果は変えられなかった。
Tôi đã làm hết mọi cách có thể, nhưng vẫn không thể thay đổi kết quả.手を打つてをうつ★★
Ý nghĩa 問題解決のために必要な対応をすること。
Thực hiện biện pháp cần thiết để giải quyết vấn đề.
Ví dụ問題が大きくなる前に、早めに
手を打つべきだ。
Cần ra tay sớm trước khi vấn đề trở nên trầm trọng.手を出すてをだす★★★
Ý nghĩa 自分の立場を超えて関わること。または軽率に関係を持つこと。
Nhúng tay vào việc vượt quá vị trí của mình. Hoặc dính líu quan hệ một cách khinh suất.
Ví dụ経験もないのにその分野に
手を出して、結局失敗してしまった。
Không có kinh nghiệm mà nhúng tay vào lĩnh vực đó, cuối cùng tôi đã thất bại.手を引くてをひく★★☆
Ý nghĩa 関係や仕事から身を引くこと。
Rút lui khỏi mối quan hệ hay công việc.
Ví dụ状況が悪化したため、その事業から
手を引くことにした。
Do tình hình xấu đi, chúng tôi quyết định rút khỏi việc kinh doanh đó.手を切るてをきる★★
Ý nghĩa 関係を断つこと。
Cắt đứt quan hệ.
Ví dụこれ以上関わるのは危険だと判断し、取引先と
手を切った。
Nhận thấy dính líu thêm sẽ nguy hiểm, chúng tôi cắt đứt quan hệ với đối tác.手を掛けるてをかける★★
Ý nghĩa 世話や手間をかけること。
Chăm chút, dồn công sức vào.
Ví dụこの庭は何年もかけて
手を掛けてきたので、思い入れが深い。
Khu vườn này tôi chăm chút suốt nhiều năm nên rất gắn bó.手を広げるてをひろげる★★☆
Ý nghĩa 活動や事業の範囲を広げること。
Mở rộng phạm vi hoạt động hay kinh doanh.
Ví dụ会社は海外市場にも
手を広げ始めた。
Công ty đã bắt đầu mở rộng sang cả thị trường nước ngoài.手の裏を返すてのうらをかえす★☆
Ý nghĩa 態度が急に変わること。
Thái độ thay đổi đột ngột.
Ví dụあれほど協力的だったのに、状況が変わると
手の裏を返したように態度が冷たくなった。
Vốn rất hợp tác, vậy mà tình hình vừa đổi là anh ta trở mặt lạnh nhạt như trở bàn tay.手にするてにする★★
Ý nghĩa 自分のものにすること。
Giành lấy làm của mình.
Ví dụ厳しい競争を勝ち抜き、ついに優勝のタイトルを
手にした。
Vượt qua cuộc cạnh tranh khốc liệt, cuối cùng tôi đã giành được chức vô địch.手に余るてにあまる★★
Ý nghĩa 能力を超えて扱えないこと。
Vượt quá khả năng nên không thể xoay xở.
Ví dụこの案件は難しすぎて、今の私には
手に余る。
Vụ việc này khó quá, vượt quá sức của tôi hiện giờ.手に汗を握るてにあせをにぎる★★
Ý nghĩa 緊張して見守ること。
Hồi hộp dõi theo.
Ví dụ試合は終盤まで一進一退の攻防が続き、見ているこちらも
手に汗を握る展開だった。
Trận đấu giằng co đến phút chót khiến người xem cũng nín thở hồi hộp.手に入れるてにいれる★★★
Ý nghĩa 欲しいものを得ること。
Đạt được thứ mình muốn.
Ví dụ努力を重ねて、ついに理想の仕事を
手に入れた。
Sau bao nỗ lực, cuối cùng tôi đã có được công việc lý tưởng.手に落ちるてにおちる★☆
Ý nghĩa 相手に支配されること。
Bị đối phương khống chế, rơi vào tay kẻ khác.
Ví dụ連絡が途絶えたと思っていた仲間が、実は敵の
手に落ちていたことが分かった。
Tôi phát hiện người đồng đội tưởng đã mất liên lạc thực ra đã rơi vào tay kẻ địch.手に負えないてにおえない★★
Ý nghĩa どうにも扱えないこと。
Không thể nào xoay xở, kiểm soát được.
Ví dụ問題が複雑すぎて、一人では
手に負えない。
Vấn đề quá phức tạp, một mình tôi không kham nổi.お手上げおてあげ★★☆
Ý nghĩa どうにもできず、あきらめること。
Bó tay, đành chịu thua.
Ví dụ何を試しても解決できなくて、もう完全に
お手上げだ。
Thử mọi cách đều không xong, giờ tôi hoàn toàn bó tay.手も足も出ないてもあしもでない★★
Ý nghĩa 全く対応できないこと。
Hoàn toàn không thể ứng phó.
Ví dụ経験も準備も足りないまま挑んだ結果、相手の実力に圧倒されて
手も足も出なかった。
Lao vào khi thiếu cả kinh nghiệm lẫn chuẩn bị, tôi bị thực lực của đối thủ áp đảo đến mức bó tay chịu trận.手取り足取りてとりあしとり★★
Ý nghĩa 細かく丁寧に教えること。
Chỉ bảo tỉ mỉ, tận tình từng li từng tí.
Ví dụ初めての業務だったので、先輩が
手取り足取り教えてくれて助かった。
Vì là công việc lần đầu, đàn anh đã cầm tay chỉ việc tận tình giúp tôi rất nhiều.指をくわえるゆびをくわえる★☆
Ý nghĩa 何もできずにうらやましく見ていること。
Chỉ biết đứng nhìn thèm thuồng mà chẳng làm được gì.
Ví dụみんなが楽しそうに旅行の話をしているのを、私は
指をくわえて聞いているしかなかった。
Mọi người hào hứng kể chuyện du lịch, còn tôi chỉ biết ngồi nghe mà thèm.喉から手が出るのどからてがでる★★☆
Ý nghĩa 非常に欲しくてたまらないこと。
Thèm muốn đến mức không thể chịu nổi.
Ví dụその限定モデルは
喉から手が出るほど欲しい。
Mẫu giới hạn đó tôi thèm muốn đến phát điên.猫の手も借りたいねこのてもかりたい★★
Ý nghĩa 非常に忙しく、人手が足りないこと。
Bận rộn đến mức thiếu người làm.
Ví dụ年末のセール期間は注文が殺到して、
猫の手も借りたいほど忙しい。
Đợt giảm giá cuối năm đơn hàng đổ về tới tấp, bận đến mức ước gì có thêm tay làm.