おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾

Thành ngữ về "Chân"22 thành ngữ

足が早いあしがはやい★★★
Ý nghĩa

 歩いたり走ったりするのが速いこと。又は、食物が腐りやすいこと。

  Đi hay chạy nhanh. Hoặc chỉ thực phẩm dễ ôi thiu.

Ví dụ
このお弁当は足が早いから、買ったらその日のうちに食べたほうがいいよ。Hộp cơm này mau hỏng nên mua rồi thì nên ăn ngay trong ngày.
足が出るあしがでる★★★
Ý nghĩa

 支出が予算を上回ること。

  Chi tiêu vượt quá ngân sách.

Ví dụ
予算をしっかり計算しなかったせいで、かなり足が出てしまった。Vì không tính toán kỹ ngân sách nên tôi đã chi vượt khá nhiều.
足が棒になるあしがぼうになる★★☆
Ý nghĩa

 歩きすぎて足が疲れること。

  Đi bộ quá nhiều khiến chân mỏi nhừ.

Ví dụ
一日中歩き回って、足が棒になってしまった。Đi bộ khắp nơi cả ngày khiến chân tôi mỏi rã rời.
足が向くあしがむく★★
Ý nghĩa

 無意識のうちに、その方へ行くこと。

  Vô thức bước chân về phía đó.

Ví dụ
仕事帰りは、ついお気に入りの店の方へ足が向いてしまう。Trên đường về sau giờ làm, chân tôi cứ vô thức hướng về quán quen.
足が遠のくあしがとおのく★★
Ý nghĩa

 だんだん行かなくなること。

  Dần dần không lui tới nữa.

Ví dụ
店員の対応が悪くて、あの店にはだんだん足が遠のいてしまった。Vì nhân viên phục vụ không tốt nên tôi dần ít lui tới cửa hàng đó.
足を運ぶあしをはこぶ★★★
Ý nghĩa

 ある目的のためにわざわざ出向くこと。

  Lặn lội đi đến nơi nào đó vì một mục đích.

Ví dụ
ネットで調べるだけでなく、実際に現地まで足を運んで確かめた。Tôi không chỉ tra trên mạng mà còn đích thân đến tận nơi để kiểm chứng.
足を伸ばすあしをのばす★★
Ý nghĩa

 予定より遠くまで行くこと。またはくつろいで体を伸ばすこと。

  Đi xa hơn dự định. Hoặc duỗi người ra thư giãn.

Ví dụ
せっかくここまで来たので、もう少し足を伸ばして隣の町まで行ってみた。Đã đến tận đây, tôi đi xa thêm chút nữa và ghé qua cả thị trấn bên cạnh.
足を引っ張るあしをひっぱる★★☆
Ý nghĩa

 人の成功や進行を妨げること。

  Cản trở sự thành công hay tiến triển của người khác.

Ví dụ
チームの足を引っ張らないように、必死に練習を重ねた。Để không kéo cả đội xuống, tôi đã miệt mài luyện tập.
足を止めるあしをとめる★★☆
Ý nghĩa

 歩くのをやめる、または行動を止めること。

  Dừng bước hoặc dừng hành động lại.

Ví dụ
ショーウィンドウに飾られた新作に足を止めて見入ってしまった。Tôi dừng chân ngắm nghía mãi món hàng mới bày trong tủ kính.
足を洗うあしをあらう★★
Ý nghĩa

 それまでの悪い習慣や関係を断ち切ること。

  Dứt bỏ thói quen hay mối quan hệ xấu trước đây.

Ví dụ
昔は悪い仲間と付き合っていたが、今はきっぱり足を洗って真面目に働いている。Trước kia tôi giao du với đám bạn xấu, nhưng nay đã rửa tay gác kiếm và làm ăn lương thiện.
足を踏み入れるあしをふみいれる★★
Ý nghĩa

 新しい場所や分野に入ること。

  Bước chân vào một nơi hay lĩnh vực mới.

Ví dụ
未経験の分野に足を踏み入れるのは不安だったが、新しい挑戦を決意した。Bước vào lĩnh vực chưa từng trải qua khiến tôi lo lắng, nhưng tôi đã quyết tâm thử thách.
足を取られるあしをとられる★☆
Ý nghĩa

 つまずいたりしてバランスを崩すこと。

  Vấp ngã hay mất thăng bằng.

Ví dụ
雪で滑りやすくなった坂道で足を取られて、危うく転びそうになった。Trên con dốc trơn trượt vì tuyết, tôi bị trượt chân suýt ngã.
足元を見るあしもとをみる★★
Ý nghĩa

 弱みにつけ込むこと。

  Lợi dụng điểm yếu của người khác.

Ví dụ
急いでいると分かると、相手は足元を見て値段をつり上げてきた。Thấy tôi đang vội, đối phương liền nhân nhược điểm đó mà hét giá lên.
足元をすくうあしもとをすくう★★
Ý nghĩa

 油断しているところを攻めること。

  Tấn công vào lúc đối phương sơ hở.

Ví dụ
順調に見えたが、最後の油断で足元をすくわれてしまった。Mọi thứ tưởng suôn sẻ, nhưng một phút lơ là cuối cùng đã khiến tôi bị đánh úp.
足並みをそろえるあしなみをそろえる★★
Ý nghĩa

 行動や意見を一致させること。

  Thống nhất hành động hay ý kiến.

Ví dụ
プロジェクトを成功させるには、メンバー全員が足並みをそろえることが重要だ。Để dự án thành công, việc tất cả thành viên đồng lòng nhất trí là rất quan trọng.
親の脛をかじるおやのすねをかじる★☆
Ý nghĩa

 自立せずに親に頼って生活すること。

  Không tự lập mà sống dựa vào cha mẹ.

Ví dụ
いつまでも親の脛をかじっていないで、自分の力で生活すべきだ。Đừng mãi ăn bám cha mẹ, mà phải tự lực sống bằng sức mình.
揚げ足をとるあげあしをとる★☆
Ý nghĩa

 相手の言い間違いや弱点を責めること。

  Bắt bẻ lỗi nói hớ hay điểm yếu của đối phương.

Ví dụ
議論の本質ではなく、細かい言い間違いばかり揚げ足をとるのはよくない。Không bàn vào cốt lõi mà chỉ chăm chăm bắt bẻ lỗi nói nhỏ nhặt là không tốt.
足元にも及ばないあしもとにもおよばない★★☆
Ý nghĩa

 全く比べものにならないほど劣っていること。

  Kém cỏi đến mức không thể nào so sánh được.

Ví dụ
経験も実力も彼には足元にも及ばないと痛感した。Tôi thấm thía rằng cả kinh nghiệm lẫn thực lực mình đều không sánh nổi với anh ấy.
足の踏み場もないあしのふみばもない★★
Ý nghĩa

 足を下ろすわずかな隙間もないほど、物が散らかっていること。

  Bừa bộn đến mức không còn chỗ đặt chân.

Ví dụ
部屋は物であふれていて、足の踏み場もないほど散らかっている。Căn phòng ngổn ngang đồ đạc, bừa bộn đến mức không còn chỗ đặt chân.
手も足も出ないてもあしもでない★★
Ý nghĩa

 全く対応できないこと。

  Hoàn toàn không thể ứng phó.

Ví dụ
経験も準備も足りないまま挑んだ結果、相手の実力に圧倒されて手も足も出なかったLao vào khi thiếu cả kinh nghiệm lẫn chuẩn bị, tôi bị thực lực của đối thủ áp đảo đến mức bó tay chịu trận.
手取り足取りてとりあしとり★★
Ý nghĩa

 細かく丁寧に教えること。

  Chỉ bảo tỉ mỉ, tận tình từng li từng tí.

Ví dụ
初めての業務だったので、先輩が手取り足取り教えてくれて助かった。Vì là công việc lần đầu, đàn anh đã cầm tay chỉ việc tận tình giúp tôi rất nhiều.
二の足を踏むにのあしをふむ★★
Ý nghĩa

 ためらって前に進めないこと。

  Do dự, chần chừ không tiến lên được.

Ví dụ
リスクが高いと分かり、投資するかどうかで二の足を踏んでいる。Biết rủi ro cao, tôi đang chần chừ không biết có nên đầu tư hay không.
Onigiri – Học tiếng NhậtTải vềQR
Onigiri – Học tiếng Nhật

【Luyện đọc to】

Để cải thiện phát âm và khả năng hội thoại tiếng Nhật, hãy luyện đọc to mỗi ngày! Ứng dụng có chức năng luyện đọc to, hãy thử nhé!