おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾

Thành ngữ về "Nước bọt"3 thành ngữ

唾をつけるつばをつける★★
Ý nghĩa

 目をつけて確保しておくこと。

  Để mắt tới và giữ trước cho mình.

Ví dụ
この限定商品はすぐ売り切れるから、発売前に店に連絡して唾をつけておいた。Món hàng giới hạn này nhanh hết nên tôi liên hệ cửa hàng giữ trước trước khi mở bán.
唾を吐くつばをはく★★
Ý nghĩa

 軽蔑してののしること。

  Khinh miệt, phỉ nhổ.

Ví dụ
彼は相手の意見に対して唾を吐くような態度をとった。Anh ta tỏ thái độ khinh miệt như phỉ nhổ trước ý kiến của đối phương.
眉に唾をつけるまゆにつばをつける★★
Ý nghĩa

 だまされないように警戒すること。

  Cảnh giác để không bị lừa.

Ví dụ
うますぎる話には眉に唾をつけて、すぐに信じないほうがいい。Với những lời quá hấp dẫn thì nên dè chừng, đừng vội tin ngay.
Onigiri – Học tiếng NhậtTải vềQR
Onigiri – Học tiếng Nhật

【Luyện đọc to】

Để cải thiện phát âm và khả năng hội thoại tiếng Nhật, hãy luyện đọc to mỗi ngày! Ứng dụng có chức năng luyện đọc to, hãy thử nhé!