おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾

Thành ngữ về "Nước"9 thành ngữ

水が合わないみずがあわない★☆
Ý nghĩa

 環境や人と相性がよくないこと。

  Không hợp với môi trường hay con người.

Ví dụ
新しい職場はどうも水が合わなくて、長く続けられなかった。Nơi làm việc mới chẳng hiểu sao không hợp với tôi nên không trụ được lâu.
水を差すみずをさす★★☆
Ý nghĩa

 物事の進行や雰囲気を邪魔すること。

  Cản trở tiến triển công việc hay bầu không khí, dội gáo nước lạnh.

Ví dụ
いいところまで話がまとまりかけていたのに、彼が過去の問題を持ち出して水を差したMọi chuyện sắp ngã ngũ tốt đẹp thì anh ta moi lại vấn đề cũ dội gáo nước lạnh.
水を向けるみずをむける★☆
Ý nghĩa

 うまく話を誘導すること。

  Khéo léo dẫn dắt để gợi chuyện.

Ví dụ
無口な彼が話しやすいように、共通の話題に水を向けてみた。Để anh chàng ít nói dễ mở lời, tôi gợi sang chủ đề chung.
水を打ったようみずをうったよう★☆
Ý nghĩa

 非常に静まり返っている様子。

  Im phăng phắc, lặng như tờ.

Ví dụ
突然の発表に、会場は水を打ったように静まり返った。Trước thông báo bất ngờ, cả hội trường im phăng phắc.
水に流すみずにながす★★☆
Ý nghĩa

 過去のことをなかったことにすること。

  Bỏ qua chuyện cũ, coi như chưa từng xảy ra.

Ví dụ
これまでの誤解は水に流して、もう一度信頼関係を築いていこう。Hãy bỏ qua những hiểu lầm trước nay và xây dựng lại lòng tin một lần nữa.
水の泡になるみずのあわになる★★
Ý nghĩa

 努力などが無駄になること。

  Công sức v.v. trở nên công cốc.

Ví dụ
長い間準備してきた計画が、最後のミスで水の泡になってしまった。Kế hoạch chuẩn bị suốt thời gian dài đổ sông đổ bể chỉ vì một sai sót cuối cùng.
水臭いみずくさい★★☆
Ý nghĩa

 よそよそしく、他人行儀であること。

  Xa cách, khách sáo như với người dưng.

Ví dụ
引っ越しの準備を一人で進めていたなんて水臭いよ、手伝うって言ったのに。Tự mình lo hết chuyện chuyển nhà, khách sáo quá đấy, tôi đã bảo sẽ giúp mà.
水掛け論みずかけろん
Ý nghĩa

 互いに譲らず、決着がつかない議論。

  Cuộc tranh cãi không bên nào nhường, chẳng đi đến đâu.

Ví dụ
責任の所在について議論したが、結局水掛け論になってしまい結論は出なかった。Tranh cãi về việc ai chịu trách nhiệm, rốt cuộc cứ cãi qua cãi lại mà chẳng có kết luận.
寝耳に水ねみみにみず★★★
Ý nghĩa

 予想していなかったことを突然聞いて、驚くこと。

  Bất ngờ nghe tin không lường trước nên sửng sốt.

Ví dụ
突然の転勤の知らせは、まさに寝耳に水だった。Tin chuyển công tác đột ngột đúng là sét đánh ngang tai.
Onigiri – Học tiếng NhậtTải vềQR
Onigiri – Học tiếng Nhật

【Luyện đọc to】

Để cải thiện phát âm và khả năng hội thoại tiếng Nhật, hãy luyện đọc to mỗi ngày! Ứng dụng có chức năng luyện đọc to, hãy thử nhé!