おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾

Thành ngữ về "Lửa"13 thành ngữ

火がつくひがつく★★
Ý nghĩa

 物事が急に活発になること。またはやる気が急に高まること。

  Sự việc đột nhiên sôi nổi lên. Hoặc động lực bỗng dâng cao.

Ví dụ
ライバルに追い抜かれたことで、彼の闘志に火がついたViệc bị đối thủ vượt qua đã thổi bùng ý chí chiến đấu trong anh.
火をつけるひをつける★★
Ý nghĩa

 物事を始めさせるきっかけを作ること。

  Tạo ra động lực để khởi đầu một việc gì đó.

Ví dụ
彼の一言がきっかけとなり、チーム全体のやる気に火をつけたMột câu nói của anh ấy đã trở thành ngòi nổ, thắp lên tinh thần cho cả đội.
火を通すひをとおす★★☆
Ý nghĩa

 食べ物に火を入れて加熱すること。

  Nấu chín thực phẩm bằng nhiệt.

Ví dụ
この肉は中までしっかり火を通してから食べたほうがいい。Miếng thịt này nên nấu chín kỹ tận bên trong rồi hãy ăn.
火を吹くひをふく★★
Ý nghĩa

 激しく燃え上がる、または激しい攻撃をすること。

  Bùng cháy dữ dội, hoặc tấn công mãnh liệt.

Ví dụ
試合終盤、エースのバットが火を吹いて、一気に逆転した。Cuối trận, cây gậy của ngôi sao bùng nổ ghi điểm, lật ngược thế cờ trong chớp mắt.
火を見るより明らかひをみるよりあきらか★☆
Ý nghĩa

 非常に明白であること。

  Vô cùng rõ ràng, hiển nhiên.

Ví dụ
このままでは失敗するのは火を見るより明らかだ。Cứ thế này thì thất bại là điều rõ như ban ngày.
火花を散らすひばなをちらす★☆
Ý nghĩa

 激しく対立・競争すること。

  Đối đầu hay cạnh tranh kịch liệt.

Ví dụ
両チームは決勝戦で激しく火花を散らしたHai đội đã có màn so kè nảy lửa trong trận chung kết.
火に油を注ぐひにあぶらをそそぐ★★
Ý nghĩa

 事態をさらに悪化させること。

  Khiến tình hình càng thêm tồi tệ, đổ thêm dầu vào lửa.

Ví dụ
ただでさえ怒っている相手にそんなことを言えば、火に油を注ぐだけだ。Nói thế với người vốn đã đang giận thì chỉ như đổ thêm dầu vào lửa thôi.
火の消えたようひのきえたよう★☆
Ý nghĩa

 急に静かで活気がなくなる様子。

  Đột nhiên trở nên im ắng, mất hết sức sống.

Ví dụ
連休が終わった途端、観光地は火の消えたように人がいなくなった。Vừa hết kỳ nghỉ, khu du lịch bỗng vắng tanh như chùa bà đanh.
火の車ひのくるま★☆
Ý nghĩa

 お金のやりくりが非常に苦しいこと。

  Tình hình tài chính vô cùng eo hẹp, túng quẫn.

Ví dụ
急な出費が重なって、今月の家計は火の車だ。Các khoản chi bất ngờ dồn dập, ngân sách gia đình tháng này túng bấn.
炎上するえんじょうする★★
Ý nghĩa

 インターネット上で、発言や行動が批判を集めて、多くの人から非難や攻撃を受ける状態になること。

  Phát ngôn hay hành động bị chỉ trích trên mạng, hứng chịu sự công kích của đông đảo người.

Ví dụ
軽率な発言がSNSで炎上して、本人は謝罪に追い込まれた。Phát ngôn khinh suất bị ném đá trên mạng xã hội, buộc đương sự phải lên tiếng xin lỗi.
顔から火が出るかおからひがでる★☆
Ý nghĩa

 非常に恥ずかしくて、顔が熱くなるように感じること。

  Xấu hổ đến mức cảm thấy mặt nóng bừng lên.

Ví dụ
みんなの前で名前を呼び間違えられて、恥ずかしくて顔から火が出そうだった。Bị gọi nhầm tên trước mặt mọi người, tôi xấu hổ đến mức mặt như bốc hỏa.
口火を切るくちびをきる★☆
Ý nghĩa

 最初に行動や発言を始めること。

  Là người đầu tiên khởi xướng hành động hay lời nói.

Ví dụ
誰も発言しない中で、彼が口火を切って議論が始まった。Trong khi chẳng ai lên tiếng, anh ấy đã mở lời và cuộc thảo luận bắt đầu.
尻に火がつくしりにひがつく★☆
Ý nghĩa

 期限が迫って、あわてて行動すること。

  Hạn chót cận kề nên cuống cuồng hành động.

Ví dụ
締め切り直前になってようやく尻に火がつき、徹夜で作業することになった。Sát hạn chót tôi mới cuống lên như lửa cháy đến chân, phải thức trắng đêm làm việc.
Onigiri – Học tiếng NhậtTải vềQR
Onigiri – Học tiếng Nhật

【Luyện đọc to】

Để cải thiện phát âm và khả năng hội thoại tiếng Nhật, hãy luyện đọc to mỗi ngày! Ứng dụng có chức năng luyện đọc to, hãy thử nhé!