長時間作業を続けていたせいか、午後になると完全に油が切れてしまった。Có lẽ vì làm việc liên tục lâu, đến chiều tôi hết sạch sức lực.
油を売るあぶらをうる★★
Ý nghĩa
無駄話などをして仕事を怠けること。
Tán gẫu lê thê mà lơ là công việc.
Ví dụ
仕事中に長々と雑談して油を売っていたら、上司に注意された。Trong giờ làm tôi tán gẫu dông dài lười biếng nên bị cấp trên nhắc nhở.
灯が消えるひがきえる★☆
Ý nghĩa
活気や希望がなくなること。
Mất hết sinh khí hay hy vọng.
Ví dụ
子どもたちが家にいないと、部屋の中はまるで灯が消えたように静かになる。Khi lũ trẻ vắng nhà, căn phòng trở nên im ắng như đèn tắt.
お茶を濁すおちゃをにごす★★☆
Ý nghĩa
いい加減にその場をごまかすこと。
Qua loa cho xong chuyện, lấp liếm.
Ví dụ
核心的な質問をされると、彼は話題を変えてお茶を濁した。Bị hỏi câu cốt lõi, anh ta đổi chủ đề để lấp liếm cho qua.
釘をさすくぎをさす★★☆
Ý nghĩa
念を押して注意しておくこと。
Dặn dò kỹ càng để nhắc nhở trước.
Ví dụ
失敗しないようにと、事前にしっかり釘をさしておいた。Để không xảy ra sai sót, tôi đã dặn dò kỹ càng từ trước.
糸が切れるいとがきれる★☆
Ý nghĩa
緊張や気力が途切れること。
Sự căng thẳng hay khí lực bị đứt đoạn.
Ví dụ
試験が終わった瞬間、張りつめていた気持ちの糸が切れて、一気に疲れが出た。Ngay khi thi xong, sợi dây căng thẳng trong lòng đứt phựt, mệt mỏi ập đến.
糸口をつかむいとぐちをつかむ★☆
Ý nghĩa
問題解決の手がかりを得ること。
Tìm ra manh mối để giải quyết vấn đề.
Ví dụ
何度も試行錯誤を繰り返した末に、ようやく解決の糸口をつかんだ。Sau bao lần thử sai, cuối cùng tôi cũng tìm ra manh mối để giải quyết.
鍵を握るかぎをにぎる★★
Ý nghĩa
重要な役割や決定権を持つこと。
Nắm giữ vai trò quan trọng hay quyền quyết định.
Ví dụ
この計画の成否は、彼の判断が鍵を握っている。Thành bại của kế hoạch này nằm ở phán đoán của anh ấy.
白紙にするはくしにする★☆
Ý nghĩa
計画などを最初からやり直すこと。
Làm lại kế hoạch từ đầu, xóa bỏ tất cả.
Ví dụ
条件が合わず、これまでの交渉はすべて白紙にすることになった。Vì điều kiện không khớp, mọi đàm phán từ trước đến nay đều bị xóa làm lại từ đầu.
紙一重かみひとえ★★
Ý nghĩa
ほんのわずかな差であること。
Khác biệt cực kỳ nhỏ, mong manh.
Ví dụ
成功と失敗は紙一重で、ほんの少しの判断の違いが結果を分けた。Thành công và thất bại chỉ cách nhau một sợi tóc, một chút khác biệt trong phán đoán đã định đoạt kết quả.
蓋を開けるふたをあける★★
Ý nghĩa
実際の結果や中身が明らかになること。
Kết quả hay nội dung thực sự được hé lộ.
Ví dụ
結果発表の時間になり、蓋を開けてみると、予想とはまったく違う順位になっていた。Đến giờ công bố kết quả, khi vén màn ra thì thứ hạng hoàn toàn khác với dự đoán.
味噌をつけるみそをつける★☆
Ý nghĩa
失敗して評価を下げること。
Thất bại làm mất uy tín, bôi nhọ thanh danh.
Ví dụ
ここまで完璧に進んできたのに、最後の不用意な発言で全体の評価に味噌をつけてしまった。Mọi thứ tiến triển hoàn hảo đến giờ, vậy mà một câu nói hớ cuối cùng đã làm hỏng cả đánh giá chung.
思うつぼおもうつぼ★★
Ý nghĩa
相手の思い通りになること。
Mọi việc diễn ra đúng như ý đối phương.
Ví dụ
こちらが焦って動いたことで、相手の思うつぼにはまってしまった。Vì tôi nóng vội hành động nên đã sa đúng vào bẫy của đối phương.
盾に取るたてにとる★
Ý nghĩa
都合のよいものを言い訳に利用すること。
Lấy thứ có lợi cho mình ra làm cái cớ, lá chắn.
Ví dụ
彼は規則を盾に取って、自分の責任を逃れようとしている。Anh ta lấy quy định ra làm lá chắn để né tránh trách nhiệm của mình.
兜を脱ぐかぶとをぬぐ★☆
Ý nghĩa
相手の実力を認めて降参すること。
Công nhận thực lực của đối phương và chịu thua.
Ví dụ
何度も勝負を挑んだがかなわず、ついに相手の実力に兜を脱いだ。Mấy lần thách đấu đều không thắng, cuối cùng tôi đành tâm phục khẩu phục trước thực lực của đối phương.
網を張るあみをはる★
Ý nghĩa
捕まえるために準備して待つこと。
Chuẩn bị và phục sẵn để bắt giữ.
Ví dụ
警察は犯人が現れると見て、周辺に網を張って待ち構えていた。Cảnh sát đoán tội phạm sẽ xuất hiện nên giăng lưới phục sẵn quanh khu vực.
匙を投げるさじをなげる★★
Ý nghĩa
見込みがないとしてあきらめること。
Cho là vô vọng nên bỏ cuộc.
Ví dụ
どんなに対策を講じても状況が改善せず、ついに担当者も匙を投げざるを得なかった。Dù áp dụng biện pháp gì tình hình cũng không cải thiện, cuối cùng người phụ trách cũng đành buông xuôi.
まくらを高くするまくらをたかくする★★
Ý nghĩa
安心してぐっすり眠れること。
Yên tâm ngủ ngon, kê cao gối mà ngủ.
Ví dụ
事前にリスクをすべて洗い出して対策を整えたおかげで、本番当日はまくらを高くして臨むことができた。Nhờ đã rà soát hết mọi rủi ro và chuẩn bị đối sách từ trước, ngày diễn ra tôi có thể yên tâm thực hiện.
荷が重いにがおもい★★☆
Ý nghĩa
責任や負担が大きすぎること。
Trách nhiệm hay gánh nặng quá lớn.
Ví dụ
まだ経験の浅い自分にとって、その役目は責任が大きすぎて荷が重いと感じた。Với người còn ít kinh nghiệm như tôi, vai trò đó trách nhiệm quá lớn, cảm thấy quá sức.
棚に上げるたなにあげる★☆
Ý nghĩa
自分に都合の悪いことを無視すること。
Làm ngơ trước những điều bất lợi cho bản thân.
Ví dụ
自分のミスは棚に上げて、他人ばかり責めるのはよくない。Gác lỗi của mình sang một bên mà chỉ trách người khác là không tốt.
太鼓判を押すたいこばんをおす★☆
Ý nghĩa
強く保証すること。
Bảo đảm chắc chắn.
Ví dụ
その店の味については、地元の人が太鼓判を押している。Về hương vị của quán đó, người dân địa phương đều bảo đảm.
輪をかけるわをかける★☆
Ý nghĩa
程度をさらに強めること。
Làm cho mức độ càng thêm dữ dội.
Ví dụ
彼はもともと頑固だが、年を取るにつれてそれに輪をかけて頑固になった。Anh ấy vốn đã bướng, càng lớn tuổi lại càng cố chấp hơn.
橋を渡すはしをわたす★☆
Ý nghĩa
両者の間に入って、仲をとりもつこと。
Đứng giữa hai bên để làm trung gian kết nối.
Ví dụ
両社の間に入って橋を渡し、交渉を成立させた。Anh ấy đứng ra làm cầu nối giữa hai công ty, giúp đàm phán thành công.
天井知らずてんじょうしらず★☆
Ý nghĩa
物価・相場がどこまで高くなるかわからないこと。
Vật giá hay giá thị trường tăng không biết đến đâu là cùng.
Ví dụ
その銘柄の株価は天井知らずに上がり続け、どこまで伸びるのか誰にも分からない。Giá cổ phiếu mã đó cứ tăng không có điểm dừng, chẳng ai biết nó sẽ lên đến đâu.
弓を引くゆみをひく★
Ý nghĩa
目上の人に逆らって対立すること。
Chống đối, đối đầu với người bề trên.
Ví dụ
会議の場で上司の方針に真っ向から反対し、弓を引くような発言をしたため、職場での立場が悪くなった。Vì công khai phản đối phương châm của cấp trên trong cuộc họp với những lời mang tính chống đối, vị thế của anh ta ở công ty trở nên xấu đi.
筆が立つふでがたつ★☆
Ý nghĩa
文章を書くのが上手であること。
Có tài viết văn, văn hay.
Ví dụ
彼は筆が立つので、社内の広報記事をよく任されている。Anh ấy viết lách giỏi nên thường được giao viết các bài quảng bá trong công ty.
図に乗るずにのる★☆
Ý nghĩa
調子に乗って度を越すこと。
Được thể làm tới, quá đà.
Ví dụ
少し褒められただけで図に乗って、やりすぎてしまった。Chỉ được khen chút mà đã lên mặt, làm quá đà.
相槌を打つあいづちをうつ★★☆
Ý nghĩa
話に合わせてうなずいたり返事をすること。
Gật đầu hay đáp lời theo câu chuyện, phụ họa.
Ví dụ
相手の話にうなずきながら相槌を打ち、会話をスムーズに進めた。Vừa gật đầu vừa phụ họa theo lời đối phương, anh ấy giúp cuộc trò chuyện diễn ra suôn sẻ.
濡れ衣を着せるぬれぎぬをきせる★★
Ý nghĩa
無実の罪を負わせること。
Gán tội oan, vu khống cho người khác.
Ví dụ
偽造された証拠まで用意され、彼は完全に濡れ衣を着せられてしまった。Đến cả chứng cứ giả cũng được dựng lên, anh ấy hoàn toàn bị vu oan.