Thành ngữ về "Khuôn mặt"18 thành ngữ
多くの人と知り合いで、人間関係が広いこと。
Quen biết nhiều người, có quan hệ rộng rãi.
Ví dụ立場や名誉が保たれ、評価が下がらずにすむこと。
Giữ được vị thế hay danh dự, không bị mất uy tín.
Ví dụ人との関係によって、物事を有利に進められること。
Nhờ quan hệ với người khác mà có thể tiến hành công việc một cách thuận lợi.
Ví dụ多くの人に知られるようになること。
Trở nên được nhiều người biết đến.
Ví dụ必要な人がすべて集まること。
Tất cả những người cần thiết đều tụ họp đông đủ.
Ví dụある場所に姿を見せること。
Xuất hiện, ghé qua một nơi nào đó.
Ví dụ人と直接会うこと。
Gặp mặt trực tiếp với ai đó.
Ví dụ人の立場や名誉を傷つけること。
Làm tổn hại đến vị thế hay danh dự của người khác.
Ví dụ不安や不満などで、表情が暗くなること。
Vì bất an hay bất mãn mà nét mặt trở nên u ám.
Ví dụ相手の様子や表情を見て、機嫌や意向を判断しようとすること。
Quan sát thái độ, nét mặt của người khác để dò xét tâm trạng hay ý định của họ.
Ví dụ感情や考えていることが、表情に自然と表れること。
Cảm xúc hay điều đang nghĩ tự nhiên hiện lên nét mặt.
Ví dụ他人の名誉や立場を傷つけること。
Làm tổn hại đến danh dự hay vị thế của người khác.
Ví dụ考えや感情が隠せず、表情からはっきりわかること。
Không giấu được suy nghĩ hay cảm xúc, có thể thấy rõ qua nét mặt.
Ví dụ非常に恥ずかしくて、顔が熱くなるように感じること。
Xấu hổ đến mức cảm thấy mặt nóng bừng lên.
Ví dụ本来その分野で優れている人よりも、さらに優れていること。
Còn giỏi hơn cả người vốn xuất sắc trong lĩnh vực đó.
Ví dụ何事もなかったかのように、平然とした様子でいること。
Tỏ ra thản nhiên như chưa hề có chuyện gì xảy ra.
Ví dụ非常においしいと感じること。
Cảm thấy ngon đến tuyệt vời.
Ví dụ驚きや恐れで顔色が変わること。
Vì kinh ngạc hay sợ hãi mà mặt biến sắc.
Ví dụ
【Luyện đọc to】
Để cải thiện phát âm và khả năng hội thoại tiếng Nhật, hãy luyện đọc to mỗi ngày! Ứng dụng có chức năng luyện đọc to, hãy thử nhé!