おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾

Thành ngữ về "Khuôn mặt"18 thành ngữ

顔が広いかおがひろい★★☆
Ý nghĩa

 多くの人と知り合いで、人間関係が広いこと。

  Quen biết nhiều người, có quan hệ rộng rãi.

Ví dụ
彼は業界内で顔が広く、どこに行っても知り合いがいる。Anh ấy quen biết rộng trong ngành nên đi đâu cũng có người quen.
顔が立つかおがたつ★★
Ý nghĩa

 立場や名誉が保たれ、評価が下がらずにすむこと。

  Giữ được vị thế hay danh dự, không bị mất uy tín.

Ví dụ
今回の交渉がうまくいけば、担当者としての顔が立つNếu cuộc đàm phán lần này suôn sẻ thì tôi sẽ giữ được thể diện với tư cách người phụ trách.
顔が利くかおがきく★★
Ý nghĩa

 人との関係によって、物事を有利に進められること。

  Nhờ quan hệ với người khác mà có thể tiến hành công việc một cách thuận lợi.

Ví dụ
この分野では彼が顔が利くから、困ったことがあれば一度相談してみるといいよ。Trong lĩnh vực này anh ấy có tiếng nói, nên nếu gặp khó cứ thử hỏi anh ấy một lần.
顔が売れるかおがうれる★★
Ý nghĩa

 多くの人に知られるようになること。

  Trở nên được nhiều người biết đến.

Ví dụ
この番組に出演してから一気に顔が売れて、仕事の依頼が増えた。Sau khi xuất hiện trên chương trình này, tôi bỗng nổi tiếng và lời mời công việc tăng lên.
顔が揃うかおがそろう★★
Ý nghĩa

 必要な人がすべて集まること。

  Tất cả những người cần thiết đều tụ họp đông đủ.

Ví dụ
会議の開始時間になっても何人か来ておらず、全員の顔が揃うまでしばらく待つことになった。Đến giờ họp mà vẫn còn vài người chưa tới, nên chúng tôi phải đợi một lúc cho đến khi mọi người đến đủ.
顔を出すかおをだす★★☆
Ý nghĩa

 ある場所に姿を見せること。

  Xuất hiện, ghé qua một nơi nào đó.

Ví dụ
忙しくて長くはいられなかったが、挨拶だけでもと思って会場に少し顔を出したVì bận nên không thể ở lâu, nhưng tôi vẫn ghé qua hội trường một chút để chào hỏi.
顔を合わせるかおをあわせる★★★
Ý nghĩa

 人と直接会うこと。

  Gặp mặt trực tiếp với ai đó.

Ví dụ
直接顔を合わせて話したほうが、誤解も解けやすいと思う。Tôi nghĩ gặp mặt trực tiếp nói chuyện sẽ dễ giải tỏa hiểu lầm hơn.
顔を潰すかおをつぶす★★☆
Ý nghĩa

 人の立場や名誉を傷つけること。

  Làm tổn hại đến vị thế hay danh dự của người khác.

Ví dụ
大事な場で彼の提案を否定してしまい、結果的に顔を潰すことになった。Tôi đã phủ nhận đề xuất của anh ấy ở một nơi quan trọng, kết quả là làm anh ấy mất mặt.
顔を曇らせるかおをくもらせる★★
Ý nghĩa

 不安や不満などで、表情が暗くなること。

  Vì bất an hay bất mãn mà nét mặt trở nên u ám.

Ví dụ
結果を聞いた瞬間、彼は一瞬顔を曇らせたが、すぐに笑顔を作った。Ngay khi nghe kết quả, mặt anh ấy thoáng tối lại nhưng liền nặn ra nụ cười.
顔色を伺うかおいろをうかがう★★☆
Ý nghĩa

 相手の様子や表情を見て、機嫌や意向を判断しようとすること。

  Quan sát thái độ, nét mặt của người khác để dò xét tâm trạng hay ý định của họ.

Ví dụ
上司の顔色を伺いながら発言するのではなく、自分の意見をはっきり言うべきだ。Thay vì vừa nói vừa dò sắc mặt cấp trên, bạn nên nói rõ ý kiến của mình.
顔に出るかおにでる★★
Ý nghĩa

 感情や考えていることが、表情に自然と表れること。

  Cảm xúc hay điều đang nghĩ tự nhiên hiện lên nét mặt.

Ví dụ
彼は分かりやすい性格で、思っていることがすぐ顔に出てしまう。Anh ấy tính tình bộc trực nên nghĩ gì là lộ ngay ra mặt.
顔に泥を塗るかおにどろをぬる★★
Ý nghĩa

 他人の名誉や立場を傷つけること。

  Làm tổn hại đến danh dự hay vị thế của người khác.

Ví dụ
大事な場でミスをしてしまい、結果的にチームの顔に泥を塗ることになった。Tôi đã phạm lỗi ở một nơi quan trọng, kết quả là bôi tro trát trấu vào mặt cả nhóm.
顔に書いてあるかおにかいてある★★☆
Ý nghĩa

 考えや感情が隠せず、表情からはっきりわかること。

  Không giấu được suy nghĩ hay cảm xúc, có thể thấy rõ qua nét mặt.

Ví dụ
そんなに分かりやすい顔をしていたら、不安に思っていることが全部顔に書いてあるよ。Vẻ mặt dễ đoán như thế thì nỗi bất an của bạn đã lộ hết ra mặt rồi đấy.
顔から火が出るかおからひがでる★☆
Ý nghĩa

 非常に恥ずかしくて、顔が熱くなるように感じること。

  Xấu hổ đến mức cảm thấy mặt nóng bừng lên.

Ví dụ
みんなの前で名前を呼び間違えられて、恥ずかしくて顔から火が出そうだった。Bị gọi nhầm tên trước mặt mọi người, tôi xấu hổ đến mức mặt như bốc hỏa.
顔負けかおまけ★★
Ý nghĩa

 本来その分野で優れている人よりも、さらに優れていること。

  Còn giỏi hơn cả người vốn xuất sắc trong lĩnh vực đó.

Ví dụ
彼女の料理の腕前はプロの料理人も顔負けだ。Tay nghề nấu ăn của cô ấy giỏi đến mức đầu bếp chuyên nghiệp cũng phải chào thua.
何食わぬ顔なにくわぬかお★★
Ý nghĩa

 何事もなかったかのように、平然とした様子でいること。

  Tỏ ra thản nhiên như chưa hề có chuyện gì xảy ra.

Ví dụ
遅刻したのに、何食わぬ顔で席に着いた。Dù đã đến muộn, anh ta vẫn tỉnh bơ ngồi vào chỗ như không có chuyện gì.
頬が落ちるほおがおちる★☆
Ý nghĩa

 非常においしいと感じること。

  Cảm thấy ngon đến tuyệt vời.

Ví dụ
この店のケーキは本当においしくて、頬が落ちそうになる。Bánh ngọt của tiệm này ngon đến mức như tan chảy trong miệng.
色を失ういろをうしなう★☆
Ý nghĩa

 驚きや恐れで顔色が変わること。

  Vì kinh ngạc hay sợ hãi mà mặt biến sắc.

Ví dụ
突然の知らせに、彼は一瞬で顔の色を失ったTrước tin tức bất ngờ, mặt anh ấy lập tức tái mét.
Onigiri – Học tiếng NhậtTải vềQR
Onigiri – Học tiếng Nhật

【Luyện đọc to】

Để cải thiện phát âm và khả năng hội thoại tiếng Nhật, hãy luyện đọc to mỗi ngày! Ứng dụng có chức năng luyện đọc to, hãy thử nhé!