おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾

Thành ngữ về "Mắt"35 thành ngữ

目が高いめがたかい★★☆
Ý nghĩa

 物事の価値を見抜く力が優れていること。

  Có con mắt tinh tường nhận ra giá trị của sự vật.

Ví dụ
彼は品質に対する目が高く、少しの違いでもすぐに見抜く。Anh ấy có con mắt cao về chất lượng nên dù khác biệt nhỏ cũng nhận ra ngay.
目がないめがない★★★
Ý nghĩa

 ある物事が非常に好きで、強い関心を持っていること。

  Rất thích một thứ gì đó và đặc biệt quan tâm đến nó.

Ví dụ
彼は甘いものに目がなく、新作が出るたびに必ず買っている。Anh ấy mê đồ ngọt đến mê mẩn, hễ có sản phẩm mới là nhất định mua.
目が回るめがまわる★★☆
Ý nghĩa

 非常に忙しくて、落ち着いて行動できない状態であること。

  Bận rộn đến mức không thể bình tĩnh xoay xở.

Ví dụ
セール期間中は客が多すぎて、店員は目が回るほど忙しい。Trong đợt giảm giá, khách quá đông nên nhân viên bận đến chóng mặt.
目が覚めるめがさめる★★☆
Ý nghĩa

 それまでの考えや状態から抜け出し、はっきりと認識すること。

  Thoát khỏi suy nghĩ hay trạng thái trước đó để nhận thức rõ ràng, tỉnh ngộ.

Ví dụ
失敗を経験して初めて、自分の考えが甘かったことに気づき、目が覚めたChỉ sau khi nếm thất bại, tôi mới nhận ra mình đã ngây thơ và bừng tỉnh.
目が利くめがきく★★
Ý nghĩa

 物事の良し悪しを正しく見分ける力があること。

  Có con mắt phân biệt đúng đắn cái tốt cái xấu của sự vật.

Ví dụ
彼は美術品に対して目が利くので、本物かどうかすぐに分かる。Anh ấy có con mắt về đồ mỹ thuật nên nhanh chóng nhận ra thật giả.
目が届くめがとどく★★
Ý nghĩa

 細かいところまで注意や管理が行き届いていること。

  Sự chú ý hay quản lý chu đáo đến cả những chi tiết nhỏ.

Ví dụ
スタッフの人数が足りず、すべての作業にまで目が届かない状況だ。Vì thiếu nhân viên nên không thể quán xuyến hết mọi công việc.
目が肥えるめがこえる★★
Ý nghĩa

 経験を積んで、物事の価値を見分ける力が高まること。

  Tích lũy kinh nghiệm khiến con mắt nhận biết giá trị sự vật trở nên tinh tường hơn.

Ví dụ
長年いろいろな作品を見てきたことで、自然と目が肥えてきた。Nhờ nhiều năm xem qua đủ loại tác phẩm, con mắt thẩm định của tôi tự nhiên trở nên tinh tường.
目がくらむめがくらむ★★
Ý nghĩa

 強い魅力や利益などに引かれて、冷静な判断ができなくなること。

  Bị sức hấp dẫn hay lợi ích lớn lôi cuốn đến mức không còn phán đoán tỉnh táo.

Ví dụ
大きな利益の話に目がくらんで、リスクを十分に考えなかった。Bị lóa mắt trước món lợi lớn, tôi đã không cân nhắc kỹ rủi ro.
目を疑うめをうたがう★★★
Ý nghĩa

 見たことが信じられず、驚くこと。

  Không tin nổi điều mình trông thấy nên kinh ngạc.

Ví dụ
信じられない光景に、目を疑ったTrước cảnh tượng khó tin, tôi không tin vào mắt mình.
目を通すめをとおす★★★
Ý nghĩa

 内容を大まかに確認するために、一通り読むこと。

  Đọc lướt qua một lượt để nắm sơ nội dung.

Ví dụ
送る前にメールの内容にざっと目を通して、不自然なところがないか確認した。Trước khi gửi, tôi lướt qua nội dung email một lượt để kiểm tra xem có chỗ nào không ổn không.
目を引くめをひく★★★
Ý nghĩa

 人の注意や関心を強く集めること。

  Thu hút mạnh mẽ sự chú ý hay quan tâm của người khác.

Ví dụ
駅前にできた新しい店は、外観が独特で多くの人の目を引いている。Cửa hàng mới mở trước ga có vẻ ngoài độc đáo nên thu hút sự chú ý của nhiều người.
目を盗むめをぬすむ★★☆
Ý nghĩa

 人に見られないようにして、こっそり行動すること。

  Hành động lén lút để không bị người khác trông thấy.

Ví dụ
先生の目を盗んで、こっそりスマホを確認した。Tôi lén kiểm tra điện thoại khi thầy không để ý.
目を覚ますめをさます★★
Ý nghĩa

 眠りから覚めさせること。また、はっきりと認識させること。

  Làm cho tỉnh giấc. Cũng chỉ việc khiến ai đó nhận ra rõ ràng.

Ví dụ
現実を直視することで、自分の状況にようやく目を覚ましたNhờ nhìn thẳng vào thực tế, tôi cuối cùng cũng tỉnh ngộ về hoàn cảnh của mình.
目を細めるめをほそめる★★
Ý nghĩa

 うれしさや満足感などから、穏やかな表情になること。

  Vì vui mừng hay mãn nguyện mà nét mặt trở nên hiền hòa.

Ví dụ
子どもが楽しそうに遊んでいるのを見て、父親はうれしそうに目を細めたNhìn con vui vẻ chơi đùa, người cha mỉm cười với ánh mắt dịu dàng.
目をそらすめをそらす★★
Ý nghĩa

 見たくないものや気まずさから、視線を別の方向に向けること。

  Vì không muốn nhìn hay vì ngượng ngùng mà hướng ánh mắt sang chỗ khác.

Ví dụ
彼は質問に答えず、気まずそうに目をそらしたAnh ta không trả lời câu hỏi mà ngượng ngùng quay mặt đi nơi khác.
目を向けるめをむける★★☆
Ý nghĩa

 ある物事に注意や関心を向けること。

  Hướng sự chú ý hay quan tâm đến một việc nào đó.

Ví dụ
問題の表面だけでなく、その背景にも目を向ける必要がある。Cần phải để mắt không chỉ đến bề mặt của vấn đề mà cả bối cảnh đằng sau nó.
目を光らせるめをひからせる★☆
Ý nghĩa

 不正や問題がないか、厳しく注意して見張ること。

  Theo dõi nghiêm ngặt xem có gian lận hay vấn đề gì không.

Ví dụ
不正が起こらないように、監査チームが常に目を光らせている。Để không xảy ra gian lận, đội kiểm toán luôn giám sát chặt chẽ.
目を丸くするめをまるくする★★
Ý nghĩa

 驚いて、目を大きく見開くこと。

  Mở to mắt vì ngạc nhiên.

Ví dụ
予想外の結果を聞いて、彼は目を丸くしたNghe kết quả ngoài dự đoán, anh ấy tròn xoe mắt kinh ngạc.
目を三角にするめをさんかくにする★☆
Ý nghĩa

 怒りや真剣さで目つきが鋭くなること。

  Vì tức giận hay nghiêm túc mà ánh mắt trở nên sắc lạnh.

Ví dụ
ミスを何度も繰り返す部下に、上司は目を三角にして厳しく注意した。Với cấp dưới liên tục mắc lỗi, cấp trên trừng mắt nghiêm khắc nhắc nhở.
目くじらを立てるめくじらをたてる★☆
Ý nghĩa

 些細なことに対して、怒ったり厳しく非難したりすること。

  Nổi giận hay chỉ trích gay gắt về những chuyện vặt vãnh.

Ví dụ
そんな小さなミスにいちいち目くじらを立てる必要はない。Không cần phải bới móc làm um lên với từng lỗi nhỏ như vậy.
目にするめにする★★★
Ý nghĩa

 実際に見ること。

  Thực sự trông thấy.

Ví dụ
最近、街中で外国人観光客を目にする機会が増えた。Gần đây tôi bắt gặp khách du lịch nước ngoài trên phố nhiều hơn.
目に入るめにはいる★★☆
Ý nghĩa

 特に意識しなくても、自然に視界に入ってくること。

  Tự nhiên lọt vào tầm mắt dù không cố ý chú ý.

Ví dụ
資料を探しているとき、以前使った似たようなファイルがふと目に入ったKhi đang tìm tài liệu, một tệp tương tự tôi từng dùng bỗng lọt vào mắt.
目に付くめにつく★★☆
Ý nghĩa

 多くの中で特に目立ち、自然に注意を引くこと。

  Nổi bật giữa nhiều thứ nên tự nhiên thu hút sự chú ý.

Ví dụ
彼の服装は周りと比べてかなり派手で、どこにいてもすぐ目に付くCách ăn mặc của anh ấy khá sặc sỡ so với xung quanh nên ở đâu cũng nổi bật.
目に余るめにあまる★★
Ý nghĩa

 程度がひどく、見過ごせないこと。

  Mức độ tệ đến mức không thể làm ngơ.

Ví dụ
最近の彼の態度はあまりにも目に余るので、上司に報告することにした。Thái độ gần đây của anh ta quá chướng mắt nên tôi quyết định báo cáo lên cấp trên.
目に浮かぶめにうかぶ★★
Ý nghĩa

 実際に見ていないのに、様子や情景がはっきり思い出されること。

  Tuy không thực sự nhìn thấy nhưng cảnh tượng hiện lên rõ ràng trong tâm trí.

Ví dụ
その話を聞くと、当時の光景が今でもはっきり目に浮かぶNghe câu chuyện đó, cảnh tượng ngày ấy đến giờ vẫn hiện lên rõ mồn một trước mắt tôi.
目に止まるめにとまる★★
Ý nghĩa

 多くの中で気づかれ、関心を持たれること。

  Được chú ý đến giữa nhiều thứ và gây được sự quan tâm.

Ví dụ
多くの応募者の中で、彼の作品だけが審査員の目に止まったGiữa nhiều ứng viên, chỉ có tác phẩm của anh ấy lọt vào mắt ban giám khảo.
いやな目に会ういやなめにあう★★
Ý nghĩa

 不快な経験をすること。

  Trải qua một chuyện khó chịu.

Ví dụ
一人旅でトラブルに巻き込まれて、いやな目に会ったことがある。Tôi từng gặp phải chuyện khó chịu khi bị vướng vào rắc rối lúc đi du lịch một mình.
ひどい目に会うひどいめにあう★★☆
Ý nghĩa

 大きな被害やつらい経験をすること。

  Chịu thiệt hại lớn hay trải qua kinh nghiệm cay đắng.

Ví dụ
準備もせずに無理に挑戦したせいで、結果的にひどい目に会ったVì cố gắng thử sức mà không chuẩn bị, cuối cùng tôi đã phải trả giá đắt.
大目に見るおおめにみる★★
Ý nghĩa

 多少の失敗や欠点を許して、厳しくとがめないこと。

  Tha thứ cho sai sót hay khuyết điểm nhỏ, không trách phạt nghiêm khắc.

Ví dụ
多少のミスは成長のうちだから、今回は大目に見てあげよう。Sai sót đôi chút cũng là một phần của sự trưởng thành, lần này cứ rộng lượng bỏ qua đi.
長い目で見るながいめでみる★★☆
Ý nghĩa

 短期的な結果にとらわれず、時間をかけて判断すること。

  Không câu nệ kết quả ngắn hạn mà nhìn nhận về lâu dài.

Ví dụ
短期的な結果に一喜一憂せず、長い目で見ることが大切だ。Đừng vui buồn theo kết quả ngắn hạn mà hãy nhìn về lâu dài, điều đó mới quan trọng.
白い目で見るしろいめでみる★★☆
Ý nghĩa

 冷たい態度で、軽蔑や不信の気持ちをもって見ること。

  Nhìn bằng thái độ lạnh nhạt mang đầy khinh thường hay nghi ngờ.

Ví dụ
ルールを無視するような行動をすると、周りから白い目で見られるNếu hành xử bất chấp quy tắc, bạn sẽ bị mọi người xung quanh nhìn bằng ánh mắt khinh thị.
目もくれないめもくれない★★
Ý nghĩa

 まったく関心を示さず、見向きもしないこと。

  Hoàn toàn không tỏ ra quan tâm, không thèm đoái hoài.

Ví dụ
彼はまだ怒っているのか、話しかけてもこちらに目もくれず、無言のままだった。Có lẽ vẫn còn giận, dù tôi bắt chuyện anh ấy cũng chẳng thèm liếc mắt mà cứ im lặng.
目の毒めのどく★★☆
Ý nghĩa

 見ることで悪い影響を受けたり、欲望を刺激されたりするもの。

  Thứ mà nhìn vào sẽ bị ảnh hưởng xấu hoặc bị kích thích ham muốn.

Ví dụ
ダイエット中なのに甘いものばかり並んでいて、本当に目の毒だ。Đang ăn kiêng mà xung quanh toàn đồ ngọt, nhìn thật là thèm khó chịu.
目玉商品めだましょうひん★★☆
Ý nghĩa

 特に目立たせて、客の関心を引くために用意された商品。

  Sản phẩm được làm nổi bật để thu hút sự quan tâm của khách hàng.

Ví dụ
この店の目玉商品は、地元の食材を使った限定メニューだ。Sản phẩm chủ lực của cửa hàng này là thực đơn giới hạn dùng nguyên liệu địa phương.
大目玉を食らうおおめだまをくらう
Ý nghĩa

 ひどく叱られること。

  Bị mắng té tát.

Ví dụ
無断で欠勤したことがバレて、上司に大目玉を食らったViệc tự ý nghỉ làm bị phát hiện, tôi đã bị cấp trên mắng cho một trận.
Onigiri – Học tiếng NhậtTải vềQR
Onigiri – Học tiếng Nhật

【Luyện đọc to】

Để cải thiện phát âm và khả năng hội thoại tiếng Nhật, hãy luyện đọc to mỗi ngày! Ứng dụng có chức năng luyện đọc to, hãy thử nhé!