おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾

Thành ngữ về "Tai"18 thành ngữ

耳が痛いみみがいたい★★★
Ý nghĩa

 自分の欠点や弱点を指摘されて、つらく感じること。

  Bị chỉ ra khuyết điểm hay điểm yếu của mình nên thấy khó chịu, nhói lòng.

Ví dụ
時間管理ができていないと言われると、確かにその通りで耳が痛いBị nói là không biết quản lý thời gian, quả thật đúng vậy nên nghe mà nhói lòng.
耳が早いみみがはやい★★
Ý nghĩa

 新しい情報を早く知ることができること。

  Nắm bắt thông tin mới một cách nhanh nhạy.

Ví dụ
彼は耳が早くて、新しい情報はいつも誰よりも先に知っている。Anh ấy nhanh nhạy tin tức nên thông tin mới lúc nào cũng biết trước mọi người.
耳が遠いみみがとおい★★
Ý nghĩa

 音や声が聞こえにくいこと。

  Tai nghe kém, khó nghe rõ âm thanh hay tiếng nói.

Ví dụ
祖父は最近耳が遠くなってきて、大きな声で話さないと聞こえない。Dạo này ông tôi nặng tai nên không nói to thì ông không nghe được.
耳を疑うみみをうたがう★★★
Ý nghĩa

 聞いたことが信じられず、驚くこと。

  Không tin nổi điều mình nghe nên kinh ngạc.

Ví dụ
そんな条件で契約が成立したと聞いて、耳を疑ったNghe nói hợp đồng được ký với điều kiện như vậy, tôi không tin vào tai mình.
耳を貸すみみをかす★★☆
Ý nghĩa

 人の話を聞こうとすること。

  Chịu lắng nghe lời người khác.

Ví dụ
彼は人の意見に耳を貸そうとせず、自分の考えだけを押し通す。Anh ta không chịu nghe ý kiến người khác mà chỉ khăng khăng theo ý mình.
耳を傾けるみみをかたむける★★☆
Ý nghĩa

 注意を向けて、よく聞くこと。

  Chăm chú lắng nghe.

Ví dụ
相手の立場に立って話に耳を傾けることが大切だ。Đặt mình vào vị trí của đối phương và lắng nghe là điều quan trọng.
耳を澄ますみみをすます★★☆
Ý nghĩa

 小さな音も聞き取ろうとして、集中して聞くこと。

  Tập trung lắng tai để nghe cả những âm thanh nhỏ.

Ví dụ
夜の静けさの中で、遠くから聞こえる音に耳を澄ましたTrong sự tĩnh lặng của đêm, tôi lắng tai nghe âm thanh vọng lại từ xa.
耳を塞ぐみみをふさぐ★★
Ý nghĩa

 音や情報を聞かないようにすること。

  Cố ý không nghe âm thanh hay thông tin.

Ví dụ
都合の悪い話になると、彼は耳を塞ぐような態度を取る。Hễ đụng đến chuyện bất lợi là anh ta lại tỏ thái độ như bịt tai làm ngơ.
耳を揃えるみみをそろえる★☆
Ý nghĩa

 不足なくきちんとそろえて支払うこと。

  Trả đầy đủ, không thiếu một đồng.

Ví dụ
借金は来週までに耳を揃えて返します。Tôi sẽ trả đủ số tiền đã mượn không thiếu một xu trước tuần sau.
耳をそばだてるみみをそばだてる★★☆
Ý nghĩa

 音や話を聞き逃さないように、注意して聞こうとすること。

  Chú ý lắng nghe để không bỏ sót âm thanh hay câu chuyện.

Ví dụ
後ろで自分の名前が聞こえた気がして、耳をそばだてたHình như nghe thấy tên mình từ phía sau nên tôi vểnh tai lắng nghe.
耳にするみみにする★★★
Ý nghĩa

 人づてや偶然に話を聞くこと。

  Tình cờ hay qua người khác mà nghe được chuyện gì đó.

Ví dụ
最近、その店の評判をよく耳にするようになった。Dạo này tôi thường nghe người ta nói về tiếng tăm của cửa hàng đó.
耳に入るみみにはいる★★★
Ý nghĩa

 意識しなくても、自然に情報が伝わってくること。

  Tự nhiên nghe được thông tin dù không cố ý.

Ví dụ
特に意識していなくても、そのニュースは自然と耳に入ってきた。Dù không để tâm, tin tức đó vẫn tự nhiên lọt vào tai tôi.
耳に残るみみにのこる★★
Ý nghĩa

 聞いた内容や音が強く印象に残り、忘れにくいこと。

  Nội dung hay âm thanh đã nghe để lại ấn tượng mạnh, khó quên.

Ví dụ
彼の一言が強く耳に残って、なかなか忘れられない。Một câu nói của anh ấy cứ văng vẳng bên tai, mãi không quên được.
耳にたこができるみみにたこができる★★
Ý nghĩa

 同じことを何度も聞かされて、うんざりすること。

  Nghe đi nghe lại cùng một điều đến mức phát chán.

Ví dụ
同じ注意を何度も聞かされて、もう耳にたこができたよ。Nghe mãi cùng một lời nhắc nhở, tai tôi sắp mọc chai lên rồi.
小耳に挟むこみみにはさむ★★☆
Ý nghĩa

 詳しくではないが、ちょっとした情報を聞くこと。

  Nghe loáng thoáng được chút thông tin, tuy không chi tiết.

Ví dụ
その話は小耳に挟んだ程度で、詳しいことは知らない。Chuyện đó tôi chỉ nghe loáng thoáng nên không rõ chi tiết.
寝耳に水ねみみにみず★★★
Ý nghĩa

 予想していなかったことを突然聞いて、驚くこと。

  Bất ngờ nghe tin không lường trước nên sửng sốt.

Ví dụ
突然の転勤の知らせは、まさに寝耳に水だった。Tin chuyển công tác đột ngột đúng là sét đánh ngang tai.
空耳そらみみ★★
Ý nghĩa

 実際とは違う音や言葉に聞こえること。

  Nghe nhầm thành âm thanh hay lời nói khác với thực tế.

Ví dụ
名前を呼ばれた気がしたが、どうやら空耳だったようだ。Tôi tưởng có người gọi tên mình, nhưng hóa ra là nghe nhầm.
初耳はつみみ★★★
Ý nghĩa

 それまで聞いたことがなく、初めて聞くことであること。

  Lần đầu tiên nghe đến, trước đó chưa từng nghe.

Ví dụ
そんな話は初耳で、まったく知らなかった。Chuyện đó tôi lần đầu nghe thấy, hoàn toàn không hề biết.
Onigiri – Học tiếng NhậtTải vềQR
Onigiri – Học tiếng Nhật

【Luyện đọc to】

Để cải thiện phát âm và khả năng hội thoại tiếng Nhật, hãy luyện đọc to mỗi ngày! Ứng dụng có chức năng luyện đọc to, hãy thử nhé!