おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾

Thành ngữ về "Mũi"11 thành ngữ

鼻が高いはながたかい★★☆
Ý nghĩa

 誇らしく、得意な気持ちであること。

  Cảm thấy tự hào, hãnh diện.

Ví dụ
息子が大会で優勝して、親として鼻が高いCon trai giành chiến thắng trong cuộc thi, với tư cách cha mẹ tôi rất tự hào.
鼻が曲がるはながまがる★☆
Ý nghĩa

 強いにおいに耐えられないと感じること。

  Cảm thấy không chịu nổi mùi quá nồng nặc.

Ví dụ
ゴミのにおいが強すぎて、鼻が曲がりそうになった。Mùi rác quá nồng đến mức tưởng như cái mũi muốn vẹo đi.
鼻を折るはなをおる★☆
Ý nghĩa

 相手の自信や得意な気持ちをくじくこと。

  Bẻ gãy sự tự tin hay vẻ đắc ý của đối phương.

Ví dụ
自信満々で発表した彼の案も、専門家の指摘によって完全に鼻を折られてしまった。Phương án anh ta trình bày đầy tự tin cũng bị chuyên gia chỉ ra lỗi mà cụt hết cả hứng.
鼻を突くはなをつく★☆
Ý nghĩa

 強いにおいが刺激して感じられること。

  Mùi nồng xộc lên kích thích mũi.

Ví dụ
工事現場の近くでは、強いにおいが鼻を突いたGần công trường, một mùi nồng nặc xộc thẳng vào mũi.
鼻を明かすはなをあかす★☆
Ý nghĩa

 相手の予想を裏切って驚かせること。

  Đi ngược dự đoán của đối phương khiến họ kinh ngạc.

Ví dụ
最後の最後で逆転して、相手の鼻を明かしたỞ phút chót, tôi lật ngược thế cờ và khiến đối thủ phải bất ngờ.
鼻を鳴らすはなをならす
Ý nghĩa

 不満や軽蔑などの感情を表して、鼻で音を出すこと。

  Phát ra tiếng bằng mũi để biểu lộ sự bất mãn hay khinh thường.

Ví dụ
その程度の成果では満足できないと、彼は鼻を鳴らしたAnh ta hứ một tiếng tỏ ý không hài lòng với thành quả chỉ đến mức đó.
鼻の下を伸ばすはなのしたをのばす★★
Ý nghĩa

 異性に対してだらしなく、だらけた表情を見せること。

  Lộ vẻ mặt ngây ngô, ngẩn ngơ trước người khác giới.

Ví dụ
かわいい店員に話しかけられて、彼はすぐに鼻の下を伸ばしていた。Được cô nhân viên dễ thương bắt chuyện, anh ta lập tức cười ngây ngô.
鼻につくはなにつく★★☆
Ý nghĩa

 言動が気に障って、不快に感じられること。

  Lời nói hành động khiến người khác khó chịu, chướng tai gai mắt.

Ví dụ
自慢話ばかりする態度がだんだん鼻についてきた。Cái thái độ chỉ chăm chăm khoe khoang của anh ta dần khiến tôi thấy khó chịu.
鼻にかけるはなにかける★★
Ý nghĩa

 自分の能力や立場を誇って、人に見せつけること。

  Khoe khoang năng lực hay địa vị của mình để phô trương trước người khác.

Ví dụ
自分の実績を鼻にかけるような態度はよくない。Cái thái độ vênh vang về thành tích của mình thật không hay.
鼻であしらうはなであしらう★★☆
Ý nghĩa

 相手を軽く扱い、真面目に対応しないこと。

  Coi nhẹ đối phương, không đối đáp một cách nghiêm túc.

Ví dụ
真剣に相談したのに、彼に鼻であしらわれてしまった。Tôi thành tâm xin lời khuyên nhưng lại bị anh ta gạt phắt đi.
鼻で笑うはなでわらう★★
Ý nghĩa

 相手を軽蔑して、あざけるように笑うこと。

  Cười nhạo một cách khinh miệt đối phương.

Ví dụ
その提案を聞いた彼は、軽く鼻で笑ったNghe đề xuất đó, anh ta cười khẩy đầy khinh thường.
Onigiri – Học tiếng NhậtTải vềQR
Onigiri – Học tiếng Nhật

【Luyện đọc to】

Để cải thiện phát âm và khả năng hội thoại tiếng Nhật, hãy luyện đọc to mỗi ngày! Ứng dụng có chức năng luyện đọc to, hãy thử nhé!