Thành ngữ về "Mũi"11 thành ngữ
誇らしく、得意な気持ちであること。
Cảm thấy tự hào, hãnh diện.
Ví dụ強いにおいに耐えられないと感じること。
Cảm thấy không chịu nổi mùi quá nồng nặc.
Ví dụ相手の自信や得意な気持ちをくじくこと。
Bẻ gãy sự tự tin hay vẻ đắc ý của đối phương.
Ví dụ強いにおいが刺激して感じられること。
Mùi nồng xộc lên kích thích mũi.
Ví dụ相手の予想を裏切って驚かせること。
Đi ngược dự đoán của đối phương khiến họ kinh ngạc.
Ví dụ不満や軽蔑などの感情を表して、鼻で音を出すこと。
Phát ra tiếng bằng mũi để biểu lộ sự bất mãn hay khinh thường.
Ví dụ異性に対してだらしなく、だらけた表情を見せること。
Lộ vẻ mặt ngây ngô, ngẩn ngơ trước người khác giới.
Ví dụ言動が気に障って、不快に感じられること。
Lời nói hành động khiến người khác khó chịu, chướng tai gai mắt.
Ví dụ自分の能力や立場を誇って、人に見せつけること。
Khoe khoang năng lực hay địa vị của mình để phô trương trước người khác.
Ví dụ相手を軽く扱い、真面目に対応しないこと。
Coi nhẹ đối phương, không đối đáp một cách nghiêm túc.
Ví dụ相手を軽蔑して、あざけるように笑うこと。
Cười nhạo một cách khinh miệt đối phương.
Ví dụ
【Luyện đọc to】
Để cải thiện phát âm và khả năng hội thoại tiếng Nhật, hãy luyện đọc to mỗi ngày! Ứng dụng có chức năng luyện đọc to, hãy thử nhé!