彼は口が重く、会議でもなかなか発言しない。Anh ấy kiệm lời nên trong cuộc họp cũng hiếm khi phát biểu.
口が堅いくちがかたい★★★
Ý nghĩa
秘密を守り、他人に漏らさないこと。
Biết giữ bí mật, không tiết lộ cho người khác.
Ví dụ
彼は口が堅いので、安心して秘密を話せる。Anh ấy kín miệng nên có thể yên tâm chia sẻ bí mật.
口が軽いくちがかるい★★★
Ý nghĩa
秘密などをすぐに他人に話してしまうこと。
Hay tiết lộ bí mật cho người khác một cách nhanh chóng.
Ví dụ
彼は口が軽く、すぐに人の秘密を話してしまう。Anh ta lắm mồm nên hay đem bí mật của người khác đi kể.
口が悪いくちがわるい★★★
Ý nghĩa
言葉遣いが乱暴で、きついこと。
Ăn nói thô lỗ, gay gắt.
Ví dụ
彼は冗談のつもりでも口が悪いので、初対面の人には誤解されやすい。Dù chỉ là đùa nhưng anh ấy ăn nói khó nghe nên dễ bị người mới gặp hiểu lầm.
口がうまいくちがうまい★★★
Ý nghĩa
話し方が巧みで、人をうまく動かすことができること。
Ăn nói khéo léo, có thể dễ dàng thuyết phục người khác.
Ví dụ
彼は口がうまくて、気づいたら契約を結ばされていた。Anh ta khéo miệng đến mức tôi ký hợp đồng lúc nào không hay.
口が滑るくちがすべる★★☆
Ý nghĩa
言ってはいけないことを思わず言ってしまうこと。
Lỡ miệng nói ra điều lẽ ra không được nói.
Ví dụ
うっかり口が滑って、まだ秘密にしておくべきことを話してしまった。Tôi lỡ miệng nói ra điều đáng lẽ vẫn phải giữ bí mật.
口が達者くちがたっしゃ★★
Ý nghĩa
よく話し、弁が立つこと。
Ăn nói lưu loát, có tài hùng biện.
Ví dụ
彼は口が達者で、どんな場面でもうまく話をまとめることができる。Anh ấy ăn nói khéo léo nên trong tình huống nào cũng có thể thu xếp ổn thỏa.
口が減らないくちがへらない★☆
Ý nghĩa
言い返して生意気な態度を取ること。
Cãi lại và tỏ thái độ bướng bỉnh, ngang ngạnh.
Ví dụ
注意されてもすぐ言い返すなんて、本当に口が減らないな。Bị nhắc nhở mà còn cãi lại ngay, đúng là cái miệng chẳng chịu thua.
口を開くくちをひらく★★
Ý nghĩa
話し始めること。
Bắt đầu cất lời.
Ví dụ
会議が始まってしばらくして、ようやく彼が口を開いた。Cuộc họp bắt đầu một lúc lâu, anh ấy mới chịu lên tiếng.
口を利くくちをきく★★
Ý nghĩa
話をしたり、取り次いだりすること。
Nói chuyện hoặc đứng ra nói giúp, làm trung gian.
Ví dụ
困っているなら、知り合いに口を利いてあげようか。Nếu cậu đang gặp khó, để tôi nói giúp với người quen của tôi nhé?
口を割るくちをわる★☆
Ý nghĩa
隠していたことを話してしまうこと。
Khai ra điều đã giấu giếm.
Ví dụ
最初は何も話さなかったが、粘り強く聞くうちにとうとう口を割った。Ban đầu hắn không nói gì, nhưng bị hỏi dồn dập mãi nên cuối cùng đã khai ra.
口を揃えるくちをそろえる★★☆
Ý nghĩa
複数の人が同じことを言うこと。
Nhiều người cùng nói một điều giống nhau.
Ví dụ
周りの人は口を揃えて、その映画は面白いと言っていた。Mọi người xung quanh đều đồng thanh nói bộ phim đó hay.
口を出すくちをだす★★★
Ý nghĩa
他人のことに干渉して意見を言うこと。
Can thiệp vào việc của người khác và lên tiếng góp ý.
Ví dụ
子どもの進路については、本人の意思を尊重したいので、親でもあまり口を出さないようにしている。Về con đường tương lai của con, tôi muốn tôn trọng ý nguyện của nó nên dù là cha mẹ cũng cố không xen vào nhiều.
口を挟むくちをはさむ★★☆
Ý nghĩa
話の途中に割り込んで発言すること。
Chen ngang vào giữa câu chuyện để nói.
Ví dụ
二人が話しているところに、無理に口を挟むのは控えたほうがいい。Khi hai người đang nói chuyện thì tốt nhất đừng cố chen ngang vào.
口を閉ざすくちをとざす★☆
Ý nghĩa
話すことをやめて、何も言わないこと。
Ngừng nói và không hé răng nửa lời.
Ví dụ
その話題になると、彼は急に口を閉ざしてしまう。Hễ đụng đến chủ đề đó là anh ta lại đột nhiên im bặt.
口を濁すくちをにごす★★
Ý nghĩa
はっきり言わず、曖昧にごまかすこと。
Không nói rõ mà nói mập mờ cho qua chuyện.
Ví dụ
理由を聞いても、彼ははっきり答えず口を濁していた。Dù hỏi lý do, anh ta cũng không trả lời rõ ràng mà nói lấp lửng.
口を酸っぱくするくちをすっぱくする★★
Ý nghĩa
同じことを何度も繰り返して強く言うこと。
Lặp đi lặp lại nhiều lần và nói thật mạnh mẽ.
Ví dụ
遅刻しないようにと、何度も口を酸っぱくして注意してきた。Tôi đã dặn đi dặn lại đến mòn cả miệng là đừng đến muộn.
大口を叩くおおぐちをたたく★★
Ý nghĩa
実力以上に大げさなことを言うこと。
Nói những lời khoác lác vượt quá thực lực.
Ví dụ
実力もないのに大口を叩くのはやめたほうがいい。Không có thực lực thì đừng nên nói khoác.
口にするくちにする★★☆
Ý nghĩa
食べたり飲んだりする。また、言葉に出して言うこと。
Ăn hay uống. Cũng chỉ việc nói ra thành lời.
Ví dụ
大事なことほど、きちんと口にして伝えるべきだ。Việc càng quan trọng thì càng phải nói ra rõ ràng để truyền đạt.
口に合うくちにあう★★★
Ý nghĩa
食べ物の味が自分の好みに合うこと。
Hương vị món ăn hợp với khẩu vị của mình.
Ví dụ
この料理は少し味が濃くて、私の口には合わなかった。Món này vị hơi đậm nên không hợp khẩu vị của tôi.
口に出すくちにだす★★
Ý nghĩa
考えていることを言葉にして言うこと。
Diễn đạt điều đang nghĩ thành lời nói.
Ví dụ
思っているだけでなく、きちんと口に出して伝えることが大切だ。Đừng chỉ nghĩ trong đầu, việc nói ra rõ ràng để truyền đạt mới quan trọng.
口もきかないくちもきかない★☆
Ý nghĩa
相手とまったく話をしないこと。
Hoàn toàn không nói chuyện với đối phương.
Ví dụ
けんかしてから、二人はしばらく口もきかない状態が続いた。Sau khi cãi nhau, hai người chiến tranh lạnh không nói với nhau một lời suốt một thời gian.
口から出まかせくちからでまかせ★☆
Ý nghĩa
深く考えずに、その場で適当に言うこと。
Nói bừa cho qua chuyện mà không suy nghĩ kỹ.
Ví dụ
準備不足で質問に答えられず、つい口から出まかせを言ってしまい、あとで後悔した。Vì không chuẩn bị nên không trả lời được câu hỏi, tôi lỡ nói bừa và sau đó hối hận.
口車に乗るくちぐるまにのる★★
Ý nghĩa
うまい話にだまされて従うこと。
Bị lời ngon ngọt lừa phỉnh mà nghe theo.
Ví dụ
口車に乗せられて、危うく契約してしまうところだった。Bị lời đường mật dụ dỗ, suýt nữa tôi đã ký hợp đồng.
口火を切るくちびをきる★☆
Ý nghĩa
最初に行動や発言を始めること。
Là người đầu tiên khởi xướng hành động hay lời nói.
Ví dụ
誰も発言しない中で、彼が口火を切って議論が始まった。Trong khi chẳng ai lên tiếng, anh ấy đã mở lời và cuộc thảo luận bắt đầu.