おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾
Chi tiết ngữ pháp

〜術が ない

N1 手段 否定
★☆
Cách nối
動詞辞書形 + 術がない
Giải thích
 この文型は、何かを達成するための方法や手段が全くないことを表現するときに使われます。絶望的な状況や、どうにもならない事態を表すために使われ、手の打ちようがないことを強調します。  Mẫu câu này diễn tả rằng không có phương tiện hay cách nào để đạt được một điều gì đó. Nó được dùng để nhấn mạnh một tình huống tuyệt vọng hoặc một trạng thái không thể thay đổi.
Ví dụ
彼かれの怒いかりを鎮しずめる術すべがない。Không có cách nào để xoa dịu cơn giận của anh ấy.
この失敗しっぱいを取とり返かえす術すべもなかった。Cũng chẳng có cách nào để vớt vát lại thất bại này.
電車でんしゃが止とまってしまい、行いく術すべがありません。Tàu điện đã ngừng chạy nên không có cách nào để đến đó.
事態じたいがここまで悪化あっかしてしまっては、もう防ふせぐ術すべがないです。Một khi tình hình đã xấu đi đến mức này thì không còn cách nào để ngăn chặn.
大地震だいじしんの前まえには、私わたしたちはただ恐怖きょうふに震ふるえるばかりで、なす術すべもなかった。Trước trận động đất lớn, chúng tôi chỉ biết run rẩy vì sợ hãi, chẳng có cách nào để hành động.
Ngữ pháp liên quan
Onigiri – Học tiếng Nhật Tải về QR
Onigiri – Học tiếng Nhật

【Kiểm tra ngữ pháp】

Bạn đã thực sự ghi nhớ ngữ pháp đã học chưa? Ứng dụng có cả chức năng kiểm tra ngữ pháp và ôn tập, hãy thử nhé!