おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾
Chi tiết ngữ pháp

〜つつ

N2 並立 対立
★★
Cách nối
動詞ます形 + つつ (+ も)
Giải thích
 「つつ」は、同時に進行する動作や対立する行動を表す接続助詞です。「〜つつも」の形では、ある行動をしながらも、それに反する心情や別の行動が存在することを示します。書き言葉としてよく使われます。  「つつ」 là trợ từ nối dùng để diễn tả hai hành động xảy ra đồng thời hoặc những hành động trái ngược. Ở dạng 「〜つつも」, nó cho thấy rằng trong khi đang làm một hành động, vẫn có những cảm xúc hay hành động trái ngược. Nó thường được dùng trong văn viết.
Ví dụ
彼女かのじょは将来しょうらいを考かんがえつつ、現在げんざいの仕事しごとに専念せんねんしている。Cô ấy vừa nghĩ về tương lai, vừa chuyên tâm vào công việc hiện tại.
健康けんこうに悪わるいと知しりつつも、彼かれはタバコをやめられない。Dù biết là hại sức khỏe, anh ấy vẫn không thể bỏ thuốc.
危険きけんだと知しりつつ、彼かれはその山やまに登のぼった。Dù biết là nguy hiểm, anh ấy vẫn leo lên ngọn núi đó.
彼女かのじょは謝あやまらなければと思おもいつつも、なかなか言いい出だせなかった。Dù nghĩ rằng mình nên xin lỗi, cô ấy vẫn mãi không thốt nên lời.
彼かれはやるべきことを知しりつつ、すぐに行動こうどうに移うつせない。Dù biết mình cần làm gì, anh ấy vẫn không thể hành động ngay.
Ngữ pháp liên quan
Onigiri – Học tiếng Nhật Tải về QR
Onigiri – Học tiếng Nhật

【Kiểm tra ngữ pháp】

Bạn đã thực sự ghi nhớ ngữ pháp đã học chưa? Ứng dụng có cả chức năng kiểm tra ngữ pháp và ôn tập, hãy thử nhé!