Chi tiết ngữ pháp
〜を かねて
N2
目的
並立
★★
Cách nối
名詞を + かねて
Giải thích
この文型は、一つの行動や目的が、同時に他の目的や意図も含んでいることを表す表現で、何かをするときに、ついでに他の目的も果たす場合に使われます。 Mẫu câu này diễn tả rằng một hành động hay mục tiêu bao gồm những mục đích hoặc ý định khác. Nó được dùng khi thực hiện một hành động và đồng thời hoàn thành một mục tiêu khác.
Ví dụ
彼は休暇をかねて海外に行った。Anh ấy đã đi nước ngoài, kết hợp với kỳ nghỉ.
彼は、趣味をかねて、絵を描いている。Anh ấy vẽ tranh, kết hợp với sở thích.
研修をかねて、現地の文化を学びに行きます。Tôi đi tìm hiểu văn hóa địa phương, kết hợp với việc tập huấn.
彼は、観光をかねて、新しいビジネスの可能性を探った。Anh ấy đã tìm kiếm những cơ hội kinh doanh mới, kết hợp với du lịch.
彼は、研究をかねて、現地のボランティア活動に参加した。Anh ấy đã tham gia hoạt động tình nguyện tại địa phương, kết hợp với nghiên cứu.
Ngữ pháp liên quan
Onigiri – Học tiếng Nhật
【Kiểm tra ngữ pháp】
Bạn đã thực sự ghi nhớ ngữ pháp đã học chưa? Ứng dụng có cả chức năng kiểm tra ngữ pháp và ôn tập, hãy thử nhé!