Chi tiết ngữ pháp
〜ばかりに
N2
原因
★☆
Cách nối
動詞 + ばかりに
形容詞 + ばかりに
形容動詞な + ばかりに
名詞である + ばかりに
Giải thích
この文型は、ある事柄が原因となって予想外の結果や悪い結果が生じたことを表す表現で、後悔や残念な気持ちを伴う場合が多いです。 Mẫu câu này diễn tả rằng một sự việc hay tình huống nào đó đã gây ra một kết quả bất ngờ hoặc không mong muốn, thường kèm theo sự tiếc nuối hoặc thất vọng.
Ví dụ
彼が約束を守らなかったばかりに、全てが台無しになった。Chỉ vì anh ấy không giữ lời hứa mà mọi thứ đã hỏng bét.
お金がないばかりに、旅行に行けなかった。Chỉ vì không có tiền mà tôi đã không thể đi du lịch.
彼女が一言言ったばかりに、皆が怒ってしまった。Chỉ vì một lời cô ấy nói mà mọi người đều nổi giận.
彼は慎重すぎたばかりに、チャンスを逃してしまった。Chỉ vì quá thận trọng mà anh ấy đã bỏ lỡ cơ hội.
彼の不注意な発言があったばかりに、問題が大きくなった。Chỉ vì một lời nói bất cẩn của anh ấy mà vấn đề trở nên nghiêm trọng.
Ngữ pháp liên quan
Onigiri – Học tiếng Nhật
【Kiểm tra ngữ pháp】
Bạn đã thực sự ghi nhớ ngữ pháp đã học chưa? Ứng dụng có cả chức năng kiểm tra ngữ pháp và ôn tập, hãy thử nhé!