おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾
Chi tiết ngữ pháp

〜から いい ような ものの

N2 可能性
★☆
Cách nối
普通文から + いいような + ものの
Giải thích
 この文型は、実際には問題が発生しなかったが、状況によっては悪い結果になり得たことを表す表現です。安心しつつも、状況が好転したのは偶然であると暗示するときに用いられます。  Mẫu câu này diễn tả rằng tuy thực tế không có vấn đề gì, nhưng tình huống lẽ ra đã có thể dẫn đến một kết quả không mong muốn. Nó hàm ý rằng diễn biến tốt đẹp là sự tình cờ, trong khi người nói cảm thấy nhẹ nhõm.
Ví dụ
雨あめが小降こぶりだったからいいようなものの、大雨おおあめだったら濡ぬれていただろう。May là mưa nhỏ nên không sao, chứ nếu mưa lớn thì tôi đã ướt sũng.
彼女かのじょが来きたからいいようなものの、来こなかったら大変たいへんだった。May là cô ấy đã đến, chứ nếu không đến thì đã rắc rối.
近ちかくにATMがあったからいいようなものの、なかったら困こまっていた。May là gần đó có cây ATM, chứ nếu không có thì đã rắc rối.
彼かれのミスが小ちいさいものだったからいいようなものの、重大じゅうだいなミスだったら大問題だいもんだいになっていた。May là lỗi của anh ấy nhỏ, chứ nếu là lỗi nghiêm trọng thì đã thành vấn đề lớn.
その書類しょるいがコピーだったからよかったようなものの、原本げんぽんだったら取とり返かえしがつかないところだった。May là tài liệu đó chỉ là bản sao, chứ nếu là bản gốc thì đã không thể cứu vãn.
Ngữ pháp liên quan
Onigiri – Học tiếng Nhật Tải về QR
Onigiri – Học tiếng Nhật

【Kiểm tra ngữ pháp】

Bạn đã thực sự ghi nhớ ngữ pháp đã học chưa? Ứng dụng có cả chức năng kiểm tra ngữ pháp và ôn tập, hãy thử nhé!