おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾
Chi tiết ngữ pháp

〜(よ)うにも 〜ない

N1 不可能
★☆
Cách nối
動詞意向形にも + 動詞ない形
Giải thích
 この文型は、何かをしようと試みても、何らかの理由や状況によりそれができないことを表す表現です。意志があっても、物理的、感情的、または環境的な制約によって行動が不可能である状況を強調します。  Mẫu câu này diễn tả rằng dù muốn làm một điều gì đó, nó vẫn bất khả thi do những lý do hay tình huống nhất định. Nó làm nổi bật rằng dù có ý định, những ràng buộc về thể chất, cảm xúc hay môi trường vẫn cản trở hành động.
Ví dụ
忘わすれようにも忘わすれられないことがある。Có những điều dù muốn quên cũng không thể quên.
鍵かぎを失なくしてしまって、家いえに入はいろうにも入はいれない。Tôi làm mất chìa khóa nên dù muốn vào nhà cũng không vào được.
うるさすぎて集中しゅうちゅうしようにも集中しゅうちゅうできない。Ồn ào quá nên dù muốn tập trung cũng không tập trung được.
仕事しごとが山積やまづみで、休やすもうにも休やすめなかった。Công việc chất đống nên dù muốn nghỉ cũng không nghỉ được.
資料しりょうがないから、調しらべようにも調しらべられないんです。Vì không có tài liệu nên dù muốn tra cứu cũng không tra được.
Ngữ pháp liên quan
Onigiri – Học tiếng Nhật Tải về QR
Onigiri – Học tiếng Nhật

【Kiểm tra ngữ pháp】

Bạn đã thực sự ghi nhớ ngữ pháp đã học chưa? Ứng dụng có cả chức năng kiểm tra ngữ pháp và ôn tập, hãy thử nhé!