Chi tiết ngữ pháp
〜(よ)うが 〜まいが・(よ)うと 〜まいと
N1
無影響
★☆
Cách nối
動詞意向形が + 動詞辞書形 + まいが
動詞意向形と + 動詞辞書形 + まいと
Giải thích
この文型は、ある行動や状況に対して、その行動をするかしないか、状況がそうであるかそうでないかに関わらず、結果や意志が変わらないことを強調する表現です。 Mẫu câu này nhấn mạnh rằng bất kể một tình huống hay hành động nào, kết quả hay ý chí cũng không thay đổi. Nó được dùng để cho thấy rằng một hành động hay tình huống cụ thể không ảnh hưởng đến kết quả.
Ví dụ
彼が賛成しようとするまいと、私はこの計画を進めるつもりです。Dù anh ấy đồng ý hay không, tôi vẫn định tiến hành kế hoạch này.
雨が降ろうが降るまいが、ピクニックに行きます。Dù trời mưa hay không, tôi vẫn sẽ đi dã ngoại.
彼らが努力しようとするまいと、成功するかどうかは運次第だ。Dù họ cố gắng hay không, việc thành công hay không là tùy vào may mắn.
私が行こうが行くまいが、彼らは予定通りに始めるだろう。Dù tôi có đi hay không, có lẽ họ vẫn bắt đầu theo đúng kế hoạch.
彼が信じようが信じまいが、これが真実だ。Dù anh ấy có tin hay không, đây vẫn là sự thật.
Ngữ pháp liên quan
N1
〜意向形が 〜意向形が
★☆
N1
〜意向形が・〜意向形と
★☆
N1
〜意向形とも・〜くとも
★☆
N1
〜意向形にも 〜ない
★☆
N1
〜であれ・〜であろうと
★☆
N1
〜であれ 〜であれ
★☆
N1
〜であろうと 〜であろうと
★☆
Onigiri – Học tiếng Nhật
【Kiểm tra ngữ pháp】
Bạn đã thực sự ghi nhớ ngữ pháp đã học chưa? Ứng dụng có cả chức năng kiểm tra ngữ pháp và ôn tập, hãy thử nhé!