Chi tiết ngữ pháp
〜に 準じる・〜に 準じ・〜に 準じて
N1
基準
★★
Cách nối
名詞に + 準じて
名詞に + 準じる
名詞に + 準じ
Giải thích
この文型は、ある基準やルールに則って、それに見合った行動や待遇がなされることを表す表現です。特定の条件や状況に基づいて、それに近い形で対応する場合に使われます。 Mẫu câu này diễn tả rằng những hành động hoặc cách đối xử được thực hiện phù hợp với những tiêu chuẩn hay quy tắc cụ thể. Nó được dùng khi ứng phó một cách thích đáng dựa trên những điều kiện hoặc tình huống nhất định.
Ví dụ
経験年数に準じて手当てを出す。Phụ cấp được chi trả dựa theo số năm kinh nghiệm.
奨学金の額は成績に準じます。Mức học bổng được xác định theo thành tích học tập.
国際基準に準じた製品を開発する。Chúng tôi phát triển sản phẩm theo tiêu chuẩn quốc tế.
非常勤講師は正規講師に準じて授業を担当する。Giảng viên thỉnh giảng đảm nhận lớp học theo chuẩn của giảng viên chính thức.
法律に準じて、すべての契約が有効になります。Mọi hợp đồng đều có hiệu lực theo quy định của pháp luật.
Ngữ pháp liên quan
N2
〜を もとに
★★
N2
〜に 基づいて
★★
N2
〜に 沿って
★★
N1
〜に 即して・〜に 則して
★★
N1
〜に 則って
★★
N1
〜を 踏まえて
★★
N1
〜に 照らして
★☆
Onigiri – Học tiếng Nhật
【Kiểm tra ngữ pháp】
Bạn đã thực sự ghi nhớ ngữ pháp đã học chưa? Ứng dụng có cả chức năng kiểm tra ngữ pháp và ôn tập, hãy thử nhé!