おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾
Chi tiết ngữ pháp

〜に 沿って・〜に 沿い

N2 基準
★★
Cách nối
名詞に + 沿って
名詞に + 沿い
Giải thích
 この文型は、ある基準や方針、期待などに従って行動することを表す表現です。主に、道筋や規則に従う場合や、それを指針として進める場合に使われます。  Mẫu câu này diễn tả việc hành động theo một tiêu chuẩn, chính sách hoặc kỳ vọng nào đó. Nó chủ yếu được dùng khi đi theo một con đường hoặc quy tắc, hoặc dùng nó làm kim chỉ nam để tiến hành.
Ví dụ
ガイドラインに沿そい、新あたらしいルールが適用てきようされます。Các quy tắc mới sẽ được áp dụng theo hướng dẫn.
川かわに沿そって歩あるいて行いくと、自然しぜんを感かんじることができます。Đi bộ dọc theo dòng sông, bạn có thể cảm nhận thiên nhiên.
会社かいしゃのビジョンに沿そって、新あたらしい事業じぎょうを展開てんかいしています。Chúng tôi đang phát triển những mảng kinh doanh mới theo tầm nhìn của công ty.
手順てじゅんに沿そって、作業さぎょうを進すすめてください。Xin hãy tiến hành công việc theo đúng quy trình.
解釈かいしゃくは法律ほうりつに沿そいましょう。Hãy diễn giải theo pháp luật.
Ngữ pháp liên quan
Onigiri – Học tiếng Nhật Tải về QR
Onigiri – Học tiếng Nhật

【Kiểm tra ngữ pháp】

Bạn đã thực sự ghi nhớ ngữ pháp đã học chưa? Ứng dụng có cả chức năng kiểm tra ngữ pháp và ôn tập, hãy thử nhé!