おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾
Chi tiết ngữ pháp

〜を 踏まえ・〜を 踏まえて

N1 根拠 基準
★★
Cách nối
名詞を + 踏まえて
名詞を + 踏まえ
Giải thích
 この文型は、何かを前提にして行動や判断をするときに使われる表現です。過去の経験やデータ、状況を基にして、次の行動や判断を導くときに使用されます。ビジネスやフォーマルな場面でもよく用いられる表現です。  Mẫu câu này được dùng khi những hành động hoặc quyết định dựa trên một tiền đề. Nó thường được áp dụng trong những ngữ cảnh trang trọng hoặc kinh doanh để rút ra phán đoán hay hành động từ những kinh nghiệm, dữ liệu hay tình huống trong quá khứ.
Ví dụ
今回こんかいの調査結果ちょうさけっかを踏ふまえて、次つぎのプロジェクトを進すすめる予定よていです。Dựa trên kết quả khảo sát lần này, chúng tôi dự định tiến hành dự án tiếp theo.
過去かこの経験けいけんを踏ふまえた上うえで、この計画けいかくを修正しゅうせいした。Dựa trên kinh nghiệm trong quá khứ, chúng tôi đã sửa đổi kế hoạch này.
現在げんざいの市場状況しじょうじょうきょうを踏ふまえて、戦略せんりゃくを見直みなおす必要ひつようがある。Cần phải xem xét lại chiến lược dựa trên tình hình thị trường hiện tại.
前回ぜんかいの失敗しっぱいを踏ふまえて、今回こんかいはもっと慎重しんちょうに進すすめます。Dựa trên thất bại lần trước, lần này chúng tôi sẽ tiến hành thận trọng hơn.
これまでの議論ぎろんを踏ふまえ、最終的さいしゅうてきな結論けつろんを出だしましょう。Dựa trên những thảo luận từ trước đến nay, hãy đưa ra kết luận cuối cùng nào.
Ngữ pháp liên quan
Onigiri – Học tiếng Nhật Tải về QR
Onigiri – Học tiếng Nhật

【Kiểm tra ngữ pháp】

Bạn đã thực sự ghi nhớ ngữ pháp đã học chưa? Ứng dụng có cả chức năng kiểm tra ngữ pháp và ôn tập, hãy thử nhé!