おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾
Chi tiết ngữ pháp

〜に 照らして

N1 基準
★☆
Cách nối
名詞に + 照らして
Giải thích
 この文型は、ある基準や規範、規則に基づいて、物事を判断したり、行動したりする場合に使われる表現で、基準や法規、道徳などのルールに従って物事を処理するときに使用されます。主にビジネスや法律、フォーマルな場面でよく使われます。  Mẫu câu này được dùng để diễn tả phán đoán hoặc hành động dựa trên những tiêu chuẩn, chuẩn mực hay quy tắc cụ thể. Nó chủ yếu được dùng trong các ngữ cảnh kinh doanh, pháp lý hoặc trang trọng để mô tả việc xử lý sự việc theo luật pháp, đạo đức hoặc các nguyên tắc.
Ví dụ
法律ほうりつに照てらして、処分しょぶんする。Việc xử phạt sẽ được quyết định chiếu theo pháp luật.
規則きそくに照てらして、彼かれの行動こうどうは不適切ふてきせつだった。Chiếu theo quy định, hành động của anh ta là không phù hợp.
国際規約こくさいきやくに照てらして、貿易ぼうえきが進すすめられている。Hoạt động thương mại được tiến hành chiếu theo các hiệp ước quốc tế.
会社かいしゃの規定きていに照てらして、彼かれの昇進しょうしんは不可能ふかのうだ。Chiếu theo quy định của công ty, việc anh ấy thăng chức là không thể.
憲法けんぽうに照てらして、国民こくみんの権利けんりは守まもらなければならない。Chiếu theo hiến pháp, quyền lợi của người dân phải được bảo vệ.
Ngữ pháp liên quan
Onigiri – Học tiếng Nhật Tải về QR
Onigiri – Học tiếng Nhật

【Kiểm tra ngữ pháp】

Bạn đã thực sự ghi nhớ ngữ pháp đã học chưa? Ứng dụng có cả chức năng kiểm tra ngữ pháp và ôn tập, hãy thử nhé!