Chi tiết ngữ pháp
〜かたわら
N1
並立
★☆
Cách nối
名詞の + かたわら
動詞辞書形 + かたわら
Giải thích
この文型は、ある主要な活動をしながら、それと同時に別の活動も行っていることを表す表現です。主に、職業や仕事、学業などの本業と、同時に行っている副次的な活動を示すときに使われます。 Mẫu câu này cho thấy việc thực hiện một hoạt động thứ yếu song song với một hoạt động chính, thường nói đến một công việc, việc học hành hoặc nỗ lực lớn khác kết hợp với những hoạt động phụ bổ sung.
Ví dụ
彼は教師の仕事をするかたわら、小説を書いている。Anh ấy vừa làm giáo viên, vừa viết tiểu thuyết.
彼は弁護士の仕事をするかたわら、大学で法律の講師もしている。Anh ấy vừa làm luật sư, vừa giảng dạy luật ở trường đại học.
父は農業のかたわら、地域の活動にも積極的に参加している。Bố tôi vừa làm nông, vừa tích cực tham gia các hoạt động của địa phương.
彼女は育児をするかたわら、自宅でフリーランスの仕事をしている。Cô ấy vừa chăm con, vừa làm công việc tự do tại nhà.
彼は本業のかたわら、副業としてオンラインビジネスも展開している。Anh ấy vừa làm công việc chính, vừa kinh doanh trực tuyến như một nghề tay trái.
Ngữ pháp liên quan
Onigiri – Học tiếng Nhật
【Kiểm tra ngữ pháp】
Bạn đã thực sự ghi nhớ ngữ pháp đã học chưa? Ứng dụng có cả chức năng kiểm tra ngữ pháp và ôn tập, hãy thử nhé!