Chi tiết ngữ pháp
〜が 早いか
N1
直後
予想外
★☆
Cách nối
動詞辞書形が + 早いか
Giải thích
この文型は、ある行動や出来事が迅速に起こることを示す表現です。予想外に早く何かが起こる場合や、次の行動が即座に起こることを強調するときに使われます。 Mẫu câu này diễn tả rằng một điều gì đó xảy ra nhanh chóng. Nó nhấn mạnh khi một điều bất ngờ xảy ra một cách nhanh chóng hoặc khi hành động tiếp theo diễn ra ngay lập tức.
Ví dụ
彼はドアを開けるが早いか、部屋に飛び込んだ。Anh ấy vừa mở cửa thì đã lao ngay vào phòng.
ベルが鳴るが早いか、生徒たちは教室を飛び出した。Chuông vừa reo, các học sinh đã ùa ra khỏi phòng học.
雨が降り出すが早いか、みんな傘を広げた。Trời vừa đổ mưa, mọi người đã bung ô ra.
電車が止まるが早いか、乗客は一斉に降り始めた。Tàu điện vừa dừng, hành khách đã đồng loạt xuống xe.
彼女が電話を切るが早いか、またすぐに電話が鳴った。Cô ấy vừa cúp máy thì điện thoại lại reo ngay.
Ngữ pháp liên quan
Onigiri – Học tiếng Nhật
【Kiểm tra ngữ pháp】
Bạn đã thực sự ghi nhớ ngữ pháp đã học chưa? Ứng dụng có cả chức năng kiểm tra ngữ pháp và ôn tập, hãy thử nhé!