おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾
Chi tiết ngữ pháp

〜拍子に

N1 予想外 直後
★☆
Cách nối
動詞た形 + 拍子に
Giải thích
 この文型は、ある動作をした直後や、何かがきっかけとなって、偶然に予想していなかった出来事が発生するときに使われます。この表現は、想定外の展開や驚きのある状況で使用されることが多いです。  Mẫu câu này được dùng khi một điều bất ngờ hoặc đáng ngạc nhiên xảy ra ngay sau một hành động hoặc do một tác nhân nào đó. Nó thường được dùng để mô tả những diễn biến không lường trước hoặc tình huống gây ngạc nhiên.
Ví dụ
転ころんだ拍子ひょうしに、スマホを落おとしてしまった。Ngay lúc ngã, tôi đã đánh rơi điện thoại.
立たち上あがった拍子ひょうしに、頭あたまをぶつけた。Ngay lúc đứng dậy, tôi đập đầu vào.
走はしり出だした拍子ひょうしに、靴くつが脱ぬげてしまった。Ngay lúc bắt đầu chạy, giày tôi tuột ra.
車くるまを止とめた拍子ひょうしに、荷物にもつが全部ぜんぶ前まえに転ころがった。Ngay lúc dừng xe, toàn bộ hành lý lăn về phía trước.
窓まどを開あけた拍子ひょうしに、風かぜで書類しょるいが飛とばされた。Ngay lúc mở cửa sổ, gió đã thổi bay đống tài liệu.
Ngữ pháp liên quan
Onigiri – Học tiếng Nhật Tải về QR
Onigiri – Học tiếng Nhật

【Kiểm tra ngữ pháp】

Bạn đã thực sự ghi nhớ ngữ pháp đã học chưa? Ứng dụng có cả chức năng kiểm tra ngữ pháp và ôn tập, hãy thử nhé!