おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾
Chi tiết ngữ pháp

〜矢先に

N1 直後
★☆
Cách nối
名詞の + 矢先に
動詞辞書形 + 矢先に
動詞た形 + 矢先に
Giải thích
 この文型は、何かが起こる直前や直後に別の出来事が発生することを表す表現です。話し手の意図や計画があるタイミングで何か予想外の出来事が起こるときに使われます。  Mẫu câu này diễn tả rằng một sự việc xảy ra ngay trước hoặc ngay sau một sự việc khác, thường liên quan đến những sự việc bất ngờ cản trở kế hoạch hoặc ý định.
Ví dụ
ゴールに着つく矢先やさきに転ころんでしまった。Ngay lúc sắp về đến đích thì tôi vấp ngã.
出でかけようとした矢先やさき、電話でんわが鳴なった。Ngay lúc tôi sắp ra ngoài thì điện thoại reo.
仕事しごとが終おわった矢先やさき、また新あたらしい仕事しごとが入はいってきた。Ngay sau khi tôi vừa xong việc thì lại có việc mới ập đến.
出張しゅっちょうから戻もどった矢先やさきに、また別べつの出張しゅっちょうを命めいじられた。Ngay khi vừa đi công tác về thì tôi lại được lệnh đi công tác khác.
飛行機ひこうきが離陸りりくした矢先やさきに、激はげしい揺ゆれを感かんじた。Ngay sau khi máy bay cất cánh thì chúng tôi cảm thấy rung lắc dữ dội.
Ngữ pháp liên quan
Onigiri – Học tiếng Nhật Tải về QR
Onigiri – Học tiếng Nhật

【Kiểm tra ngữ pháp】

Bạn đã thực sự ghi nhớ ngữ pháp đã học chưa? Ứng dụng có cả chức năng kiểm tra ngữ pháp và ôn tập, hãy thử nhé!