おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾
Chi tiết ngữ pháp

〜限り では(範囲)

N2 範囲 限定
★★
Cách nối
動詞辞書+ 限りでは
動詞+ 限りでは
動詞+ いる限りでは
Giải thích
 この文型は、特定の範囲内で得た情報や経験に基づいて、何かを判断したり、結論を出したりするときに使われる表現で、ある範囲に限定された情報を元にしているというニュアンスがあります。  Mẫu câu này được dùng khi người nói đưa ra phán đoán hoặc kết luận dựa trên thông tin hay trải nghiệm thu được trong một phạm vi giới hạn. Nó cho thấy kết luận của người nói dựa trên một tập hợp dữ liệu hoặc điều kiện cụ thể.
Ví dụ
調査ちょうさしたかぎりでは、その問題もんだいおおきな影響えいきょうはないようです。Theo những gì tôi đã điều tra, có vẻ vấn đề đó không gây ảnh hưởng lớn.
かぎりでは、このレポートは非常ひじょうく書かれています。Theo những gì tôi đã xem, báo cáo này được viết rất tốt.
この資料しりょうんだかぎりではあたらしい規則きそくおおきな変更へんこうはないようです。Theo những gì tôi đã đọc trong tài liệu này, có vẻ quy định mới không có thay đổi lớn.
わたしかぎりではかれはまだその会社かいしゃつとめています。Theo những gì tôi biết, anh ấy vẫn đang làm việc ở công ty đó.
彼女かのじょはなしいたかぎりでは、その計画けいかくにはいくつかの課題かだいがあるようです。Theo những gì tôi nghe từ cô ấy, có vẻ kế hoạch đó có một vài vấn đề.
Ngữ pháp liên quan
Onigiri – Học tiếng Nhật Tải về QR
Onigiri – Học tiếng Nhật

【Kiểm tra ngữ pháp】

Bạn đã thực sự ghi nhớ ngữ pháp đã học chưa? Ứng dụng có cả chức năng kiểm tra ngữ pháp và ôn tập, hãy thử nhé!