Chi tiết ngữ pháp
限りなく〜近い
N2
同様
★☆
Cách nối
限りなく + 名詞に + 近い
Giải thích
この文型は、あるものや状況が極めて似ている、またはほとんど同じであることを強調する表現です。特定の状態や性質が、完全に同じではないが、それに非常に近いことを表現します。 Mẫu câu này nhấn mạnh rằng một điều gì đó hoặc một tình huống cực kỳ giống hoặc gần như giống hệt, cho thấy một trạng thái hay tính chất rất gần với việc trùng khớp.
Ví dụ
その計画は限りなく完璧に近い。Kế hoạch đó gần như hoàn hảo tuyệt đối.
このデザインは限りなく理想に近い。Thiết kế này gần như chạm tới mức lý tưởng.
この数字は限りなく正解に近いです。Con số này gần như chính là đáp án đúng.
その映画は限りなく現実に近い描写だった。Bộ phim đó có cách khắc họa gần như không khác gì thực tế.
彼の説明は限りなく正解に近かった。Lời giải thích của anh ấy gần như chính xác.
Ngữ pháp liên quan
N2
〜限り(限界)
★★
N2
〜限りは(状態)
★★
N2
〜限り では(範囲)
★★
N2
〜に 限って
★★
N2
〜に 限る
★★
N2
〜に 限らず
★★
N2
〜とは 限らない
★★
N2
〜ない 限り
★★
N1
〜限りだ
★☆
N1
〜を 限りに
★☆
N1
〜に 限った ことでは ない
★★
Onigiri – Học tiếng Nhật
【Kiểm tra ngữ pháp】
Bạn đã thực sự ghi nhớ ngữ pháp đã học chưa? Ứng dụng có cả chức năng kiểm tra ngữ pháp và ôn tập, hãy thử nhé!