Chi tiết ngữ pháp
〜限りだ
N1
程度
最高
★☆
Cách nối
形容詞辞書形 + 限りだ
形容動詞な + 限りだ
名詞の + 限りだ
Giải thích
この文型は、話し手の感情を強調して表現する文型です。強い感情や感動、悲しみ、驚きなどの気持ちを述べるときに用いられます。 Mẫu câu này nhấn mạnh cảm xúc của người nói và được dùng khi diễn tả những cảm xúc mạnh mẽ như sự xúc động, buồn bã hoặc ngạc nhiên.
Ví dụ
彼女と一緒にいられるなんて、幸せな限りだ。Được ở bên cô ấy, tôi cảm thấy hạnh phúc vô cùng.
彼女のことを思うと、悲しい限りです。Mỗi khi nghĩ về cô ấy, tôi cảm thấy buồn vô hạn.
こんなに素晴らしい景色を見ることができて、感動の限りだ。Được ngắm cảnh đẹp như thế này, tôi xúc động vô cùng.
彼の失敗は、残念な限りだった。Thất bại của anh ấy thật đáng tiếc vô cùng.
試験に合格できて、嬉しい限りですね。Đỗ được kỳ thi, tôi vui mừng vô hạn.
Ngữ pháp liên quan
N2
〜限り(限界)
★★
N2
〜限りは(状態)
★★
N2
〜限り では(範囲)
★★
N2
〜に 限って
★★
N2
〜に 限る
★★
N2
〜に 限らず
★★
N2
〜とは 限らない
★★
N2
〜ない 限り
★★
N1
〜に 限った ことでは ない
★★
N1
〜を 限りに
★☆
N2
限りなく〜近い
★☆
Onigiri – Học tiếng Nhật
【Kiểm tra ngữ pháp】
Bạn đã thực sự ghi nhớ ngữ pháp đã học chưa? Ứng dụng có cả chức năng kiểm tra ngữ pháp và ôn tập, hãy thử nhé!